dénaturer

ngoại động từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm biến tính
  2. xuyên tạc
    • Dénaturer la pensée de quelqu'un
      xuyên tạc tư tưởng của ai
  3. làm bại hoại
    • Dénaturer les moeurs
      làm bại hoại phong tục