dénomination
Học thuậtThân thiện
On regroupe les pommes, les poires et les bananes sous la dénomination de "fruits".
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Cách đặt tên, cách gọi tên: Chỉ hành động hoặc phương pháp đặt tên cho một sự vật, hiện tượng, hoặc khái niệm.
- Tên gọi: Chỉ chính cái tên đã được đặt ra, dùng để gọi hoặc chỉ định một thứ gì đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- La dénomination de ce nouveau produit a pris plusieurs mois. (Việc đặt tên cho sản phẩm mới này đã mất nhiều tháng.)
- Sous quelle dénomination ce médicament est-il vendu ? (Loại thuốc này được bán dưới tên gọi nào?)
- Grouper plusieurs objets sous une même dénomination. (Gộp nhiều vật lại dưới một tên gọi chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Dénomination sociale": Tên gọi pháp lý, tên công ty.
- La dénomination sociale de l'entreprise est enregistrée au tribunal de commerce. (Tên gọi pháp lý của công ty được đăng ký tại tòa án thương mại.)
"Dénomination d'origine": Tên gọi xuất xứ (thường dùng cho sản phẩm đặc thù theo vùng).
- Le champagne bénéficie d'une dénomination d'origine protégée. (Rượu champagne được hưởng chế độ bảo hộ tên gọi xuất xứ.)
Biến thể và từ gần giống
Dénominatif, dénominative (tính từ): (thuộc về) tên gọi, có tính chất đặt tên.
- Un terme dénominatif. (Một thuật ngữ có tính chất đặt tên.)
Dénominativement (trạng từ): Về mặt tên gọi.
- Ces produits sont classés dénominativement. (Những sản phẩm này được phân loại về mặt tên gọi.)
Từ đồng nghĩa
- Appellation (n.f): Tên gọi, danh xưng.
- Désignation (n.f): Sự chỉ định, tên gọi.
- Nom (n.m): Tên.
Từ trái nghĩa
- Anonymat (n.m): Sự ẩn danh, tình trạng không có tên.
Các cụm từ liên quan
Changer de dénomination: Thay đổi tên gọi.
- La rue a changé de dénomination après la guerre. (Con đường đã thay đổi tên gọi sau chiến tranh.)
Sous la dénomination de...: Dưới tên gọi là...
- Il a publié ses premiers poèmes sous la dénomination de "L'Aurore". (Ông ấy đã xuất bản những bài thơ đầu tiên dưới tên gọi là "Bình Minh".)
On regroupe les pommes, les poires et les bananes sous la dénomination de "fruits".
danh từ giống cái
- cách đặt tên, cách gọi tên
- tên gọi
- Grouper plusieurs objets sous une même dénominationgộp nhiều vật lại dưới một tên gọi chung