dépenaillé

Học thuật
Thân thiện
dépenaillé

Le vieux chien dépenaillé dort sur le trottoir.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rách tả tơi, rách rưới: Dùng để mô tả quần áo, trang phục bị rách nhiều chỗ, trong tình trạng tồi tàn, không còn nguyên vẹn.
    • Ăn mặc nhếch nhác, luộm thuộm: Dùng để mô tả một ngườivẻ ngoài với quần áo rách rưới, không gọn gàng, thiếu thẩm mỹ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il portait un vieux manteau dépenaillé. (Anh ta mặc một chiếc áo khoác rách tả tơi.)
    • Les rideaux de la maison abandonnée étaient dépenaillés. (Những tấm rèm cửa trong ngôi nhà bỏ hoang đã rách tả tơi.)
    • Un mendiant dépenaillé se tenait au coin de la rue. (Một người ăn xin ăn mặc nhếch nhác đứnggóc phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avoir une allure dépenaillée": có vẻ ngoài nhếch nhác, rách rưới.

    • Après trois jours de randonnée, ils avaient tous une allure dépenaillée. (Sau ba ngày đi bộ đường dài, tất cả bọn họ đềuvẻ ngoài nhếch nhác.)
  • "être dépenaillé comme un voleur": ăn mặc rách rưới như một tên trộm (thành ngữ so sánh).

    • Ne sors pas dépenaillé comme un voleur ! (Đừng ra ngoài ăn mặc rách rưới như một tên trộm như thế!)
Biến thể từ gần giống
  • Dépenailler (động từ, ít dùng): làm cho rách rưới, làm cho nhếch nhác.
  • Déguenillé (tính từ): rách rưới, tả tơi (nghĩa tương tự, có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh).
Từ đồng nghĩa
  • En haillons: rách tả tơi, rách như tổ đỉa.
  • Loqueux: rách rưới, tả tơi.
  • Miséreux: khốn khổ, rách rưới (nhấn mạnh cảnh nghèo khó).
  • Négligé: luộm thuộm, cẩu thả (nhấn mạnh sự thiếu chăm chút).
Từ trái nghĩa
  • Élégant: thanh lịch, sang trọng.
  • Soigné: chỉn chu, gọn gàng.
  • Impeccable: hoàn hảo, tươm tất.
dépenaillé

Le vieux chien dépenaillé dort sur le trottoir.

tính từ
  1. rách tả tơi
    • Une chemise dépenaillée
      một chiếc sơ mi rách tả tơi
  2. ăn mặc nhếch nhác
    • Un individu dépenaillé
      một người ăn mặc nhếch nhác