dépister

ngoại động từ
  1. theo dấu tìm ra (con thịt)
    • Dépister un lièvre
      theo dấu tìm ra 1 con thỏ rừng
  2. tìm ra tung tích
    • Dépister un criminel
      tìm ra tung tích một tên tội phạm
  3. phát hiện
    • Dépister une maladie
      phát hiện một bệnh
  4. đánh lạc hướng
    • Malfaiteur qui dépiste la police
      kẻ gian đánh lạc hướng công an