dépopulation

Học thuật
Thân thiện
dépopulation

La dépopulation touche plusieurs villages de la région.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự giảm số dân: Tình trạng dân số của một khu vực bị suy giảm, thường do tỉ lệ sinh thấp hơn tỉ lệ tử hoặc do di cư ra ngoài.
    • Sự suy giảm dân số: Một quá trình lâu dài dẫn đến việc giảm số lượng cư dân sinh sống tại một địa phương, vùng miền hoặc quốc gia.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La dépopulation des campagnes est un problème majeur. (Sự giảm số dâncác vùng nông thônmột vấn đề nghiêm trọng.)
    • Ce pays fait face à une dépopulation inquiétante. (Đất nước này đang đối mặt với tình trạng suy giảm dân số đáng lo ngại.)
    • Les politiques cherchent à inverser la tendance à la dépopulation. (Các chính sách đang tìm cách đảo ngược xu hướng giảm dân số.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dépopulation rurale": sự giảm dân số nông thôn.

    • La dépopulation rurale affecte l'économie locale. (Sự giảm dân số nông thôn ảnh hưởng đến nền kinh tế địa phương.)
  • "phénomène de dépopulation": hiện tượng suy giảm dân số.

    • Le phénomène de dépopulation est observable dans plusieurs régions. (Hiện tượng suy giảm dân số có thể thấynhiều vùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Dépeupler (động từ): làm giảm dân số, làm thưa dân.

    • La guerre a dépeuplé la région. (Chiến tranh đã làm giảm dân số của khu vực.)
  • Dépeuplement (danh từ giống đực): (từ đồng nghĩa với "dépopulation") sự giảm dân số.

    • Le dépeuplement de cette île est rapide. (Sự giảm dân số của hòn đảo này diễn ra rất nhanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Dépeuplement (danh từ giống đực): sự giảm dân số, sự thưa dân.
  • Décroissance démographique (cụm danh từ): sự suy giảm nhân khẩu.
Từ trái nghĩa
  • Population (danh từ giống cái): dân số.
  • Croissance démographique (cụm danh từ): sự tăng trưởng dân số.
  • Surpopulation (danh từ giống cái): tình trạng dân số quá đông.
dépopulation

La dépopulation touche plusieurs villages de la région.

danh từ giống cái
  1. sự giảm số dân (do tỉ lệ sinh đẻ thấp)