dérisoirement

Học thuật
Thân thiện
dérisoirement

Il a payé dérisoirement pour ce vieux livre.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách không đáng kể, một cách vô nghĩa: Dùng để miêu tả một hành động được thực hiện với một giá trị, số lượng hoặc mức độ rất nhỏ, đến mức gần như khôngý nghĩa, đáng bị chê cười hoặc coi thường.
    • Một cách chế nhạo, mỉa mai: Có thể dùng để diễn tả cách nói hoặc hành động mang tính châm biếm, nhạo báng.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il a été condamné à une amende dérisoirement faible. (Anh ta bị phạt một khoản tiền nhỏ một cách không đáng kể.)
    • Elle a acheté cette belle peinture pour un prix dérisoirement bas. ( ấy đã mua bức tranh đẹp đó với một cái giá thấp một cách lý.)
    • "Bravo", dit-il dérisoirement après mon échec. ("Chúc mừng", anh ta nói một cách mỉa mai sau thất bại của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn viết trang trọng hoặc phân tích: Từ này thường xuất hiện trong các bài báo, bài phân tích kinh tế, xã hội hoặc văn chương để nhấn mạnh sự chênh lệch, bất công hoặc tính chất phi lý của một sự việc.
    • Le gouvernement alloue une somme dérisoirement petite à la recherche scientifique. (Chính phủ phân bổ một khoản tiền nhỏ một cách không tương xứng cho nghiên cứu khoa học.)
Biến thể từ gần giống
  • Dérisoire (tính từ): không đáng kể, buồn cười, đáng khinh.
    • Une somme dérisoire. (Một khoản tiền không đáng kể.)
  • Dérision (danh từ): sự chế nhạo, sự chế giễu.
    • Tourner quelqu'un en dérision. (Chế nhạo ai đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Négligeablement: một cách không đáng kể.
  • Ridiculement: một cách lố bịch, một cách đáng cười.
  • Ironiquement: một cách mỉa mai (nghĩa liên quan đến sự châm biếm).
Từ trái nghĩa
  • Considérablement: một cách đáng kể.
  • Sérieusement: một cách nghiêm túc, một cách đáng kể.
  • Justement: một cách xứng đáng, một cách hợp lý.
dérisoirement

Il a payé dérisoirement pour ce vieux livre.

phó từ
  1. không nghĩa, không đáng kể