désagrément

Học thuật
Thân thiện
désagrément

Un petit désagrément a retardé notre voyage.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nỗi khó chịu, điều phiền toái: Chỉ một sự việc, tình huống hoặc cảm giác gây ra sự bực bội, không thoải mái hoặc phiền phức.
    • Sự bất tiện, điều không hay: Chỉ một trở ngại nhỏ hoặc một vấn đề gây ra sự bất tiện, thường không nghiêm trọng nhưng đáng chú ý.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le bruit constant est un vrai désagrément. (Tiếng ồn liên tục thực sựmột nỗi khó chịu.)
    • J'ai eu quelques désagréments avec mon nouveau voisin. (Tôi đã gặp một vài điều phiền toái với người hàng xóm mới của mình.)
    • Il a supporté ce désagrément sans se plaindre. (Anh ấy đã chịu đựng sự bất tiện đó không than phiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Causer des désagréments à quelqu'un": Gây phiền phức/khó chịu cho ai đó.

    • Je ne voudrais pas vous causer le moindre désagrément. (Tôi không muốn gây cho bạn chỉ một chút phiền toái nhỏ nhất.)
  • "Subir un désagrément": Chịu đựng một điều khó chịu.

    • Les voyageurs ont subi de nombreux désagréments à cause de la grève. (Những du khách đã phải chịu nhiều điều bất tiện cuộc đình công.)
Biến thể từ gần giống
  • Désagréable (tính từ): Khó chịu, không dễ chịu.

    • Une odeur désagréable. (Một mùi khó chịu.)
  • Désagréer (động từ, ít dùng): Làm cho khó chịu, gây phiền.

    • Cette situation le désagrée. (Tình huống này làm anh ta khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Ennui: Điều phiền muộn, phiền toái.
  • Contrariété: Điều trái ý, sự bực mình.
  • Inconvénient: Điều bất tiện, bất lợi.
Từ trái nghĩa
  • Agrément: Điều thú vị, sự dễ chịu.
  • Plaisir: Niềm vui, sự thích thú.
  • Avantage: Lợi thế, ưu điểm.
Thành ngữ liên quan
  • "Passer sur un désagrément": Bỏ qua, không để ý đến một điều phiền toái.
    • Il a décidé de passer sur ce petit désagrément pour garder la paix. (Anh ấy quyết định bỏ qua chuyện khó chịu nhỏ này để giữ hòa khí.)
désagrément

Un petit désagrément a retardé notre voyage.

danh từ giống đực
  1. nỗi khó chịu, điều phiền
    • Causer des désagréments à quelqu'un
      gây cho những ai điều phiều

Từ trái nghĩa