désarticulation

Học thuật
Thân thiện
désarticulation

Une personne souffre d'une désarticulation de l'épaule après une chute.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự sai khớp, sự trật khớp: Chỉ tình trạng các đầu xương bị lệch ra khỏi vị trí bình thường tại khớp, thường do chấn thương.
    • (Y học) Sự tháo khớp: Chỉ thủ thuật phẫu thuật cắt bỏ một chi hoặc bộ phận thông qua khớp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La désarticulation de l'épaule est très douloureuse. (Sự trật khớp vai rất đau đớn.)
    • Le skieur a souffert d'une désarticulation du genou. (Người trượt tuyết bị trật khớp gối.)
    • La désarticulation du coude nécessite une intervention rapide. (Sự sai khớp khuỷu tay cần can thiệp nhanh chóng.)
    • Le chirurgien a pratiqué une désarticulation de la hanche. (Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện thủ thuật tháo khớp háng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Désarticulation traumatique": sự trật khớp do chấn thương.

    • L'accident a provoqué une désarticulation traumatique du poignet. (Tai nạn đã gây ra một sự trật khớp cổ tay do chấn thương.)
  • "Désarticulation chirurgicale": sự tháo khớp (trong phẫu thuật).

    • La désarticulation chirurgicale est parfois nécessaire en cas de tumeur. (Thủ thuật tháo khớp đôi khi cần thiết trong trường hợp khối u.)
Biến thể từ gần giống
  • Désarticuler (động từ): làm trật khớp, tháo khớp.

    • Le choc a désarticulé sa mâchoire. ( va chạm đã làm trật khớp hàm của anh ta.)
  • Articulation (danh từ giống cái): khớp xương.

    • L'articulation du genou est complexe. (Khớp gối rất phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Luxation (danh từ giống cái): sự trật khớp (thường dùng trong y học).
  • Déboîtement (danh từ giống đực): sự trật khớp (cách nói thông thường).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù phổ biến cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ này)

désarticulation

Une personne souffre d'une désarticulation de l'épaule après une chute.

danh từ giống cái
  1. sự sai khớp, sự trật khớp
    • La désarticulation de l'épaule
      sự sai khớp vai
  2. (y học) sự tháo khớp