désarçonner

Học thuật
Thân thiện
désarçonner

Le cavalier se fait désarçonner par son cheval.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm ngã ngựa (người cưỡi): Hành động khiến người cưỡi ngựa bị rơi khỏi yên ngựa.
    • Làm lúng túng, làm cứng họng: Hành động gây bối rối, khiến ai đó mất bình tĩnh hoặc không thể trả lời ngay được, thường trong một cuộc tranh luận hoặc đối đầu.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le cheval nerveux a réussi à désarçonner le cavalier débutant. (Con ngựa bồn chồn đã thành công trong việc làm ngã người kỵ mới bắt đầu.)
    • La question inattendue du journaliste a complètement désarçonné le politicien. (Câu hỏi bất ngờ của nhà báo đã hoàn toàn làm cứng họng vị chính trị gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Désarçonner quelqu'un (theo nghĩa bóng): Làm ai đó mất thế chủ động, gây choáng váng hoặc bối rối.
    • Cette nouvelle défaite risque de désarçonner l'équipe. (Thất bại mới này nguy làm mất tinh thần đội bóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Désarçonné, désarçonnée (tính từ): Ở trong tình trạng bị ngã ngựa hoặc bối rối, lúng túng.
    • Il est resté désarçonné un moment avant de pouvoir répondre. (Anh ấy đã cứng họng một lúc trước khi có thể trả lời.)
Từ đồng nghĩa
  • Renverser (làm ngã, lật đổ).
  • Décontenancer (làm mất bình tĩnh, làm bối rối).
  • Déconcerter (làm bối rối, làm lúng túng).
Từ trái nghĩa
  • Rassurer (trấn an).
  • Conforter (củng cố, làm vững tin).
désarçonner

Le cavalier se fait désarçonner par son cheval.

ngoại động từ
  1. làm ngã (ngựa)
    • Cheval qui a désaronner son cavalier
      ngựa làm ngã người cưỡi
  2. làm lúng túng, làm cứng họng
    • Cette objection l'a désaronné
      lời bắt bẻ đó đã làm hắn cứng họng