désassortir

ngoại động từ
  1. làm lẻ bộ
  2. (thương nghiệp) làm thiếu bộ hàng buôn, làm thành linh tinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

désassortir
Il a fallu désassortir les chaussettes pour en faire une paire.