désaxer

ngoại động từ
  1. (cơ học) làm lệnh trục
    • Désaxer un cylindre
      làm lệch trục một xylanh
  2. (nghĩa bóng) làm mất thăng bằng (trí óc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

désaxer
Un mécanicien vérifie qu'il ne faut pas désaxer le cylindre du moteur.