désidérabilité

Học thuật
Thân thiện
désidérabilité

La désidérabilité d'un investissement est évaluée par les experts.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính chất đáng mong muốn, sự hấp dẫn: Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của một thứ đó khiến trở nên mong muốn, giá trị hoặc hấp dẫn để sở hữu hoặc đạt được.
    • Lợi ích kinh tế: Trong bối cảnh kinh tế hoặc đánh giá dự án, từ này có thể chỉ giá trị hoặc lợi ích thực tế, cụ thể một đề xuất mang lại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La désidérabilité de ce projet est évidente pour tous les investisseurs. (Tính chất đáng mong muốn của dự án nàyhiển nhiên đối với tất cả các nhà đầu .)
    • L'étude évalue la désidérabilité économique de la nouvelle politique. (Bản nghiên cứu đánh giá lợi ích kinh tế của chính sách mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "désidérabilité sociale": tính đáng mong muốn về mặt xã hội.
    • Ce comportement est motivé par la désidérabilité sociale. (Hành vi này được thúc đẩy bởi tính đáng mong muốn về mặt xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Désirable (adj): đáng mong muốn, hấp dẫn.
    • Un objectif désirable. (Một mục tiêu đáng mong muốn.)
Từ đồng nghĩa
  • Souhaitabilité: tính chất có thể mong ước.
  • Avantage (n): lợi thế, lợi ích (đặc biệt khi nói về lợi ích kinh tế).
  • Utilité (n): tính hữu ích.
désidérabilité

La désidérabilité d'un investissement est évaluée par les experts.

danh từ giống cái
  1. lợi ích kinh tế