désinfectant

Học thuật
Thân thiện
désinfectant

Une infirmière utilise un désinfectant pour nettoyer une surface.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất tẩy uế, khử trùng: Dùng để mô tả một chất hoặc tác nhân khả năng tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh trên các bề mặt hoặc vật thể.
  2. Danh từ giống đực:
    • Chất tẩy uế, chất khử trùng: Một sản phẩm (thườngdạng lỏng, gel hoặc khăn lau) được sử dụng để làm sạch tiêu diệt vi khuẩn, virus trên các bề mặt.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ce produit a une action désinfectante puissante. (Sản phẩm này tác dụng khử trùng mạnh.)
    • Il faut utiliser une solution désinfectante pour nettoyer la plaie. (Cần sử dụng dung dịch sát trùng để làm sạch vết thương.)
  • Danh từ:

    • N'oubliez pas d'acheter du désinfectant pour les mains. (Đừng quên mua nước rửa tay khử trùng.)
    • Le désinfectant doit agir pendant cinq minutes pour être efficace. (Chất khử trùng cần phát huy tác dụng trong năm phút để đạt hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "désinfectant de surface": chất khử trùng bề mặt.

    • Utilisez un désinfectant de surface pour la table de la cuisine. (Hãy dùng chất khử trùng bề mặt cho bàn bếp.)
  • "propriété désinfectante": đặc tính khử trùng.

    • L'alcool à 70° a une bonne propriété désinfectante. (Cồn 70 độ đặc tính khử trùng tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Désinfecter (động từ): khử trùng, tẩy uế.

    • Il faut désinfecter la salle de bain régulièrement. (Cần phải khử trùng phòng tắm thường xuyên.)
  • Désinfection (danh từ giống cái): sự khử trùng, sự tẩy uế.

    • La désinfection des locaux est obligatoire. (Việc khử trùng cơ sởbắt buộc.)
Từ đồng nghĩa
  • Antiseptique (tính từ/danh từ): sát trùng, chất sát trùng (thường dùng trên da hoặc sống).
  • Bactéricide (tính từ/danh từ): diệt khuẩn, chất diệt khuẩn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến trực tiếp với từ "désinfectant" với tư cáchdanh từ. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "désinfecter").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "désinfectant").

désinfectant

Une infirmière utilise un désinfectant pour nettoyer une surface.

tính từ
  1. tẩy uế; khử trùng
danh từ giống đực
  1. chất tẩy uế; chất khử trùng