désintégration

Học thuật
Thân thiện
désintégration

Le noyau atomique subit une désintégration radioactive.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Vậthọc) Sự phân : Quá trình một hạt nhân nguyên tử không ổn định tự phát biến đổi thành một hạt nhân khác, đồng thời phát ra bức xạ.
    • (Địa chất, Địa lý) Sự phân hủy, sự vỡ vụn: Quá trình đá hoặc các vật thể rắn bị phá vỡ thành các mảnh nhỏ hơn do tác động của các yếu tố tự nhiên.
    • (Nghĩa bóng) Sự tan rã, sự sụp đổ hoàn toàn: Sự kết thúc hoặc sự phá vỡ một cấu trúc, tổ chức, hệ thống hoặc mối quan hệ do mất đi sự gắn kết.
Ví dụ sử dụng
  • Vậthọc:

    • La désintégration radioactive est un phénomène naturel. (Sự phân phóng xạmột hiện tượng tự nhiên.)
    • La demi-vie mesure le temps nécessaire pour la désintégration de la moitié des atomes. (Chu kỳ bán đo thời gian cần thiết cho sự phân của một nửa số nguyên tử.)
  • Địa chất:

    • La désintégration des roches contribue à la formation du sol. (Sự phân hủy của đá góp phần tạo nên đất.)
  • Nghĩa bóng:

    • La désintégration de l'empire fut rapide après la mort de l'empereur. (Sự tan rã của đế chế diễn ra nhanh chóng sau cái chết của hoàng đế.)
    • On observe la désintégration du tissu social dans cette région. (Người ta quan sát thấy sự tan rã của kết cấu xã hộikhu vực này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Désintégration spontanée": Sự phân tự phát (trong vậthạt nhân).
  • "Désintégration sociale": Sự tan rã xã hội, chỉ tình trạng suy giảm nghiêm trọng các chuẩn mực liên kết xã hội.
  • "Être en pleine désintégration": Đang trong quá trình tan rã hoàn toàn.
Biến thể từ liên quan
  • Désintégrer (Động từ): Làm tan rã, làm phân hủy, làm phân .
    • Les intempéries désintègrent la falaise. (Thời tiết khắc nghiệt làm vách đá bị phân hủy.)
  • Désintégrable (Tính từ): Có thể bị tan rã/phân hủy.
  • Intégration (Danh từ, trái nghĩa): Sự hội nhập, sự hợp nhất.
Từ đồng nghĩa
  • Pour la physique:
    • Décomposition: Sự phân hủy, phân .
    • Fission: Sự phân hạch (một dạng phân đặc biệt).
  • Pour le sens figuré:
    • Effondrement: Sự sụp đổ.
    • Dispersion: Sự phân tán, ly tán.
    • Démembrement: Sự chia cắt, sự xé lẻ.
Cụm từ liên quan
  • Désintégration familiale: Sự tan rã gia đình.
  • Taux de désintégration: Tốc độ phân (vật lý).
  • Produit de désintégration: Sản phẩm phân .
désintégration

Le noyau atomique subit une désintégration radioactive.

danh từ giống cái
  1. (vậthọc; địa chất, địa lý) sự phân
  2. (nghĩa bóng) sự tan rã
    • Désintégration d'un parti
      sự tan rã một đảng