développable
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có thể phát triển, phát triển được: Chỉ một thứ gì đó có tiềm năng hoặc khả năng để được mở rộng, cải thiện, hoặc tăng trưởng.
- (Toán học) Có thể khai triển, khả triển: Trong hình học, chỉ một bề mặt có thể được trải phẳng lên một mặt phẳng mà không bị nhăn hoặc rách.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ (nghĩa thông thường):
- Ce terrain est développable pour construire des maisons. (Mảnh đất này có thể phát triển để xây nhà.)
- C'est une idée développable en un projet concret. (Đó là một ý tưởng có thể phát triển thành một dự án cụ thể.)
- Tính từ (nghĩa toán học):
- Un cône est une surface développable. (Hình nón là một bề mặt có thể khai triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Potentiel développable": Tiềm năng có thể phát triển.
- La région possède un fort potentiel développable dans le tourisme. (Khu vực này có tiềm năng có thể phát triển mạnh trong ngành du lịch.)
- "Zone développable": Khu vực có thể quy hoạch, phát triển.
- Le plan d'urbanisme identifie les zones développables. (Quy hoạch đô thị xác định các khu vực có thể phát triển.)
Biến thể và từ gần giống
- Développer (động từ): phát triển, khai triển, mở rộng.
- Ils veulent développer leur entreprise. (Họ muốn phát triển doanh nghiệp của mình.)
- Développement (danh từ): sự phát triển, sự khai triển.
- Le développement économique est une priorité. (Sự phát triển kinh tế là một ưu tiên.)
- Développé, -e (tính từ): đã phát triển, đã được mở rộng.
- Un pays développé. (Một quốc gia đã phát triển.)
Từ đồng nghĩa
- Exploitable: có thể khai thác, sử dụng được.
- Aménageable: có thể quy hoạch, cải tạo được.
- Extensible: có thể mở rộng.
Từ trái nghĩa
- Inconstructible: không thể xây dựng được.
- Non aménageable: không thể quy hoạch được.
- (Toán học) Non développable: không thể khai triển được.
tính từ
- phát triển được
- (toán học) khai triển được, khả triển