développable

Học thuật
Thân thiện
développable

Une surface développable peut être aplatie sans déchirure.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể phát triển, phát triển được: Chỉ một thứ đó tiềm năng hoặc khả năng để được mở rộng, cải thiện, hoặc tăng trưởng.
    • (Toán học) Có thể khai triển, khả triển: Trong hình học, chỉ một bề mặt có thể được trải phẳng lên một mặt phẳng không bị nhăn hoặc rách.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa thông thường):
    • Ce terrain est développable pour construire des maisons. (Mảnh đất này có thể phát triển để xây nhà.)
    • C'est une idée développable en un projet concret. (Đómột ý tưởng có thể phát triển thành một dự án cụ thể.)
  • Tính từ (nghĩa toán học):
    • Un cône est une surface développable. (Hình nónmột bề mặt có thể khai triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Potentiel développable": Tiềm năng có thể phát triển.
    • La région possède un fort potentiel développable dans le tourisme. (Khu vực này tiềm năng có thể phát triển mạnh trong ngành du lịch.)
  • "Zone développable": Khu vực có thể quy hoạch, phát triển.
    • Le plan d'urbanisme identifie les zones développables. (Quy hoạch đô thị xác định các khu vực có thể phát triển.)
Biến thể từ gần giống
  • Développer (động từ): phát triển, khai triển, mở rộng.
    • Ils veulent développer leur entreprise. (Họ muốn phát triển doanh nghiệp của mình.)
  • Développement (danh từ): sự phát triển, sự khai triển.
    • Le développement économique est une priorité. (Sự phát triển kinh tếmột ưu tiên.)
  • Développé, -e (tính từ): đã phát triển, đã được mở rộng.
    • Un pays développé. (Một quốc gia đã phát triển.)
Từ đồng nghĩa
  • Exploitable: có thể khai thác, sử dụng được.
  • Aménageable: có thể quy hoạch, cải tạo được.
  • Extensible: có thể mở rộng.
Từ trái nghĩa
  • Inconstructible: không thể xây dựng được.
  • Non aménageable: không thể quy hoạch được.
  • (Toán học) Non développable: không thể khai triển được.
développable

Une surface développable peut être aplatie sans déchirure.

tính từ
  1. phát triển được
  2. (toán học) khai triển được, khả triển