dévonien
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ giống đực:
- Kỷ Devon: Một kỷ địa chất trong đại Cổ Sinh, kéo dài từ khoảng 419,2 triệu năm đến 358,9 triệu năm trước. Đây là thời kỳ phát triển mạnh mẽ của các loài cá có hàm và sự xuất hiện của động vật lưỡng cư đầu tiên trên cạn.
- Hệ Devon: Tầng đá được hình thành trong kỷ Devon.
Tính từ:
- Thuộc về kỷ/hệ Devon: Dùng để mô tả các đặc điểm, hóa thạch, tầng đá, hoặc sự kiện liên quan đến kỷ/hệ Devon.
Ví dụ sử dụng
Danh từ giống đực:
- Les premiers amphibiens sont apparus au Dévonien. (Những loài lưỡng cư đầu tiên xuất hiện vào kỷ Devon.)
- Cette couche géologique appartient au Dévonien. (Lớp địa chất này thuộc hệ Devon.)
Tính từ:
- On a découvert des fossiles dévoniens dans cette région. (Người ta đã phát hiện ra các hóa thạch thuộc kỷ Devon ở vùng này.)
- Les récifs dévoniens étaient très étendus. (Các rạn san hô thuộc kỷ Devon đã từng rất rộng lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Dévonien inférieur/moyen/supérieur": Devon Hạ/Trung/Thượng. Các phân kỳ nhỏ hơn của kỷ Devon.
- Les poissons cuirassés prospéraient durant le Dévonien inférieur. (Các loài cá giáp phát triển mạnh trong Devon Hạ.)
Biến thể và từ gần giống
- Dévonienne (tính từ giống cái): Dạng tính từ giống cái của "dévonien".
- Une période dévonienne. (Một thời kỳ thuộc kỷ Devon.)
Từ đồng nghĩa
- Période dévonienne: Thời kỷ Devon (cách diễn đạt dùng danh từ "période").
- Système dévonien: Hệ Devon (cách diễn đạt dùng danh từ "système").
Thông tin bổ sung
- Từ "Dévonien" bắt nguồn từ tên của vùng Devon ở Anh, nơi các tầng đá của kỷ này được nghiên cứu lần đầu tiên.
- Kỷ Devon đôi khi còn được gọi là "Thời đại của Cá" do sự đa dạng hóa rất lớn của các loài cá trong các đại dương thời đó.
danh từ giống đực
- (địa chất, địa lý) kỷ devon; hệ devon
tính từ
- xem (danh từ giống đực)