dévonien

Học thuật
Thân thiện
dévonien

Le géologue examine un fossile de poisson du Dévonien.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Kỷ Devon: Một kỷ địa chất trong đại Cổ Sinh, kéo dài từ khoảng 419,2 triệu năm đến 358,9 triệu năm trước. Đâythời kỳ phát triển mạnh mẽ của các loài hàm sự xuất hiện của động vật lưỡng cư đầu tiên trên cạn.
    • Hệ Devon: Tầng đá được hình thành trong kỷ Devon.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về kỷ/hệ Devon: Dùng để mô tả các đặc điểm, hóa thạch, tầng đá, hoặc sự kiện liên quan đến kỷ/hệ Devon.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Les premiers amphibiens sont apparus au Dévonien. (Những loài lưỡng cư đầu tiên xuất hiện vào kỷ Devon.)
    • Cette couche géologique appartient au Dévonien. (Lớp địa chất này thuộc hệ Devon.)
  • Tính từ:

    • On a découvert des fossiles dévoniens dans cette région. (Người ta đã phát hiện ra các hóa thạch thuộc kỷ Devonvùng này.)
    • Les récifs dévoniens étaient très étendus. (Các rạn san hô thuộc kỷ Devon đã từng rất rộng lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dévonien inférieur/moyen/supérieur": Devon Hạ/Trung/Thượng. Các phân kỳ nhỏ hơn của kỷ Devon.
    • Les poissons cuirassés prospéraient durant le Dévonien inférieur. (Các loài giáp phát triển mạnh trong Devon Hạ.)
Biến thể từ gần giống
  • Dévonienne (tính từ giống cái): Dạng tính từ giống cái của "dévonien".
    • Une période dévonienne. (Một thời kỳ thuộc kỷ Devon.)
Từ đồng nghĩa
  • Période dévonienne: Thời kỷ Devon (cách diễn đạt dùng danh từ "période").
  • Système dévonien: Hệ Devon (cách diễn đạt dùng danh từ "système").
Thông tin bổ sung
  • Từ "Dévonien" bắt nguồn từ tên của vùng DevonAnh, nơi các tầng đá của kỷ này được nghiên cứu lần đầu tiên.
  • Kỷ Devon đôi khi còn được gọi là "Thời đại của " do sự đa dạng hóa rất lớn của các loài trong các đại dương thời đó.
dévonien

Le géologue examine un fossile de poisson du Dévonien.

danh từ giống đực
  1. (địa chất, địa lý) kỷ devon; hệ devon
tính từ
  1. xem (danh từ giống đực)