dích

dích

Một người đàn ông dích chiếc ghế gỗ ra xa bàn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dịch chuyển một chút: "dích" chỉ hành động di chuyển nhẹ nhàng, thường một khoảng cách ngắn, từ vị trí này sang vị trí khác. Từ này mang tính khẩu ngữ hoặc phương ngữ.
    • Thay đổi vị trí: "dích" cũng được dùng để nói về việc điều chỉnh vị trí của vật thể hoặc bản thân một cách tinh tế.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy dích chiếc ghế lại gần bàn. (Anh ấy di chuyển nhẹ chiếc ghế đến gần bàn hơn.)
    • dích người sang bên để nhường chỗ. ( dịch chuyển nhẹ người sang một bên để nhường chỗ.)
    • Tôi dích cái bát ra xa mép bàn. (Tôi di chuyển cái bát ra xa mép bàn một chút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dích dắc": di chuyển theo đường zic zac, lắt léo.

    • Con rắn dích dắc trên mặt đất. (Con rắn di chuyển theo đường zic zac trên mặt đất.)
  • "dích dích": hành động di chuyển nhiều lần, liên tục nhẹ nhàng.

    • dích dích người để tìm chỗ thoải mái. ( dịch chuyển nhẹ người liên tục để tìm vị trí thoải mái.)
Biến thể từ gần giống
  • Dịch (động từ): di chuyển vị trí, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn.

    • Hãy dịch ghế sang phải. (Hãy di chuyển ghế sang phải.)
  • Xê dịch (động từ): di chuyển một chút, tương tự "dích" nhưng phổ biến hơn.

    • Xê dịch bàn một cho dễ đi. (Di chuyển bàn một chút cho dễ đi lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhích: di chuyển một khoảng rất nhỏ.
    • Nhích người lên một . (Di chuyển người lên một chút.)
  • Xích: dịch chuyển, thường dùng trong ngữ cảnh thân mật.
    • Xích lại gần nhau. (Dịch chuyển lại gần nhau.)
  • Dời: di chuyển vị trí, thường dùng cho vật nặng hoặc thay đổi nơi ở.
    • Dời tủ sang góc phòng. (Di chuyển tủ sang góc phòng.)
Thành ngữ liên quan
  • Dích một chút: yêu cầu hoặc mô tả việc di chuyển một lượng nhỏ.
    • Dích một chút nữa thôi đủ chỗ. (Di chuyển thêm một chút nữa là đủ chỗ.)