e rằng

Học thuật
Thân thiện
e rằng

Tôi e rằng trời sẽ mưa vào buổi chiều nay.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngại, lo sợ một điều đó có thể xảy ra: "e rằng" diễn tả tâm trạng lo lắng, ngần ngại hoặc dự đoán về một khả năng không mong muốn sắp xảy ra. Từ này thường dùng để bày tỏ sự dè dặt, thận trọng hoặc nỗi sợ hãi về một hậu quả có thể .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Làm như thế e rằng không tiện. (Làm như vậy tôi ngại/lo sẽ không thuận tiện.)
    • Tôi e rằng trời sắp mưa to. (Tôi lo trời sắp mưa to.)
    • Anh ấy e rằng mình sẽ đến muộn. (Anh ấy sợ rằng mình sẽ đến muộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "e rằng" trong văn phong trang trọng hoặc văn viết: Cụm từ này thường xuất hiện trong các văn bản, lời nói tính chất lịch sự, trang trọng để bày tỏ sự dè dặt, lo ngại một cách tế nhị.

    • Chúng tôi e rằng đề xuất này chưa thực sự khả thi. (Chúng tôi lo ngại rằng đề xuất này chưa thực sự khả thi.)
  • Dùng để giảm nhẹ sự phủ định hoặc từ chối: "e rằng" có thể được dùng để làm mềm mại hơn một lời từ chối hoặc một nhận xét tiêu cực.

    • Tôi e rằng tôi không thể đồng ý với quan điểm đó. (Tôi e ngại rằng tôi không thể đồng ý với quan điểm đó.)
Biến thể từ gần giống
  • E ngại (động từ): Có nghĩa tương tự "e rằng", thể hiện sự lo lắng, dè dặt.

    • Tôi rất e ngại về kết quả cuộc họp. (Tôi rất lo lắng về kết quả cuộc họp.)
  • Sợ rằng (cụm động từ): Diễn tả nỗi sợ hãi về một khả năng, thường mạnh hơn "e rằng".

    • sợ rằng bài kiểm tra sẽ rất khó. ( sợ rằng bài kiểm tra sẽ rất khó.)
Từ đồng nghĩa
  • Lo rằng: Cảm thấy lo lắng về một điều có thể xảy ra.
  • Ngại rằng: Cảm thấy ngần ngại, e dè về một việc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "e rằng" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp cụm từ "e rằng")

e rằng

Tôi e rằng trời sẽ mưa vào buổi chiều nay.

  1. đgt. Ngại một điều : Làm như thế e rằng không tiện.

Từ gần giống