eastwardly

/'i:stwədli/
Học thuật
Thân thiện
eastwardly

The weather vane points eastwardly in the breeze.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Về hướng đông, từ hướng đông: Dùng để mô tả hướng di chuyển hoặc vị trí liên quan đến phía đông.
    • Thuộc về phía đông: Chỉ đặc điểm liên quan đến hướng đông.
  2. Phó từ:

    • Về hướng đông: Diễn tả chuyển động theo hướng đi về phía đông.
    • Từ hướng đông: Diễn tả nguồn gốc hoặc hướng xuất phát từ phía đông.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The ship took an eastwardly course. (Con tàu đi theo một hành trình về hướng đông.)
    • We felt an eastwardly wind this morning. (Chúng tôi cảm thấy một cơn gió từ hướng đông sáng nay.)
  • Phó từ:

    • The birds migrated eastwardly for the winter. (Những con chim di cư về hướng đông để tránh đông.)
    • The storm is moving eastwardly. (Cơn bão đang di chuyển về hướng đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong khí tượng học: Thường dùng để mô tả hướng gió hoặc hướng di chuyển của các hệ thống thời tiết.

    • The forecast predicts eastwardly winds for the coastal region. (Dự báo dự đoán gió từ hướng đông cho vùng ven biển.)
  • Trong hàng hải hàng không: Dùng trong chỉ dẫn hành trình.

    • The pilot adjusted the route to fly more eastwardly. (Phi công điều chỉnh lộ trình để bay về hướng đông hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Eastward (tính từ & phó từ): Về hướng đông. (Từ này phổ biến thường được dùng thay cho "eastwardly").
  • Eastwards (phó từ): Về hướng đông. (Cách viết khác của "eastward" khi dùng làm phó từ).
Từ đồng nghĩa
  • Eastbound: Hướng về phía đông (thường dùng cho phương tiện giao thông).
  • To the east: Về phía đông.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp liên quan.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp liên quan.)

eastwardly

The weather vane points eastwardly in the breeze.

tính từ
  1. đông
    • eastwardly wind
      gió đông
phó từ
  1. về hướng đông, từ hướng đông