economiser

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tiết kiệm, người chi tiêu dè sẻn: "economiser" chỉ một người lối sống tiết kiệm, hạn chế chi tiêu tránh lãng phí tiền bạc hoặc tài nguyên.
dụ sử dụng
  • (Ông tôi một người tiết kiệm thực thụ; ông không bao giờ mua thứ mình không cần.)
  • ( một người tiết kiệm, ấy luôn tìm kiếm giảm giá phiếu giảm giá trước khi mua sắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be an economiser at heart": bản chất người tiết kiệm.
    • Even after winning the lottery, he remained an economiser at heart. ( trúng số, bản chất anh ấy vẫn một người tiết kiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Economise (động từ): tiết kiệm, dè sẻn.
    • We need to economise on electricity to reduce the bill. (Chúng ta cần tiết kiệm điện để giảm hóa đơn.)
  • Economical (tính từ): tiết kiệm, lợi về mặt kinh tế.
    • Buying in bulk is more economical. (Mua số lượng lớn thì tiết kiệm hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Saver: người tiết kiệm (thường dùng trong ngữ cảnh tài chính).
  • Thrifty person: người tằn tiện, biết chi tiêu hợp .
  • Frugal person: người sống giản dị, không hoang phí.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cut back on: cắt giảm (chi tiêu, tiêu dùng).
    • He decided to cut back on dining out to become a better economiser. (Anh ấy quyết định cắt giảm ăn ngoài để trở thành người tiết kiệm hơn.)
Thành ngữ liên quan
  • Make ends meet: xoay sở đủ sống, chi tiêu vừa đủ.
    • Being an economiser helps him make ends meet during tough times. (Việc người tiết kiệm giúp anh ấy xoay sở đủ sống trong thời kỳ khó khăn.)
economiser
An economiser carefully plans a weekly grocery list to avoid unnecessary purchases.