editorialise

Định nghĩa

Động từ: Đưa ý kiến cá nhân vào một phát biểu khách quan; bày tỏ quan điểm chủ quan dưới dạng thông tin trung lập.

dụ sử dụng
  • (Nhà báo bị buộc tội đưa ý kiến cá nhân vào bản báo cáo của mình.)
  • (Anh ta cố tỏ ra trung lập, nhưng không thể ngừng bày tỏ quan điểm chủ quan.)
Cách sử dụng nâng cao
  • "to editorialise on/about something": đưa ý kiến cá nhân về một vấn đề cụ thể.

    • The commentator editorialised on the government's policy. (Bình luận viên đã đưa ý kiến cá nhân về chính sách của chính phủ.)
  • "to editorialise a news story": biến một tin tức khách quan thành bài xã luận chủ quan.

    • The newspaper editorialised the event to sway public opinion. (Tờ báo đã biến sự kiện thành bài xã luận chủ quan để định hướng dư luận.)
Biến thể từ gần giống
  • Editorialiser (danh từ): người hay đưa ý kiến cá nhân.
    • He is known as an editorialiser in the office. (Anh ta nổi tiếng người hay đưa ý kiến cá nhân trong văn phòng.)
  • Editorialisation (danh từ): hành động đưa ý kiến cá nhân.
    • The editorialisation of the report was criticised. (Việc đưa ý kiến cá nhân vào bản báo cáo đã bị chỉ trích.)
Từ đồng nghĩa
  • Opine: bày tỏ quan điểm (thường mang tính ý kiến).
    • He opined that the decision was unfair. (Anh ta bày tỏ quan điểm rằng quyết định đó bất công.)
  • Moralise: đưa ra lời bình luận đạo đức (thường mang tính chủ quan).
    • She tends to moralise about modern lifestyles. ( ấy xu hướng đưa ra lời bình luận đạo đức về lối sống hiện đại.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Editorialise away: đưa ý kiến cá nhân để che giấu sự thật.
    • The politician editorialised away the real issues. (Chính trị gia đã đưa ý kiến cá nhân để che giấu các vấn đề thực sự.)
Thành ngữ liên quan
  • Put one's own spin on something: đưa quan điểm riêng vào một câu chuyện.
    • The reporter put her own spin on the accident. (Phóng viên đã đưa quan điểm riêng của mình vào vụ tai nạn.)
editorialise
The journalist was careful not to editorialise in the factual report.