edna o'brien

Học thuật
Thân thiện
edna o'brien

Edna O'Brien reads from her novel at a literary event.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Tên của một nhà văn người Ireland: "Edna O'Brien" tên của một tác giả nữ nổi tiếng người Ireland, sinh năm 1932. được biết đến với các tác phẩm văn học tập trung vào cuộc sống, tâm lý kinh nghiệm của phụ nữ, đặc biệt trong bối cảnh xã hội Ireland.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • I am reading a novel by Edna O'Brien. (Tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết của Edna O'Brien.)
    • The literary style of Edna O'Brien is both lyrical and bold. (Phong cách văn học của Edna O'Brien vừa trữ tình vừa táo bạo.)
    • Edna O'Brien has written extensively about Irish society. (Edna O'Brien đã viết rất nhiều về xã hội Ireland.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the works of Edna O'Brien": các tác phẩm của Edna O'Brien.

    • We studied the works of Edna O'Brien in our modern literature class. (Chúng tôi đã nghiên cứu các tác phẩm của Edna O'Brien trong lớp học văn học hiện đại.)
  • "an Edna O'Brien novel": một cuốn tiểu thuyết của Edna O'Brien.

    • This bookstore has a dedicated section for an Edna O'Brien novel. (Hiệu sách này một khu vực riêng dành cho tiểu thuyết của Edna O'Brien.)
Biến thể từ gần giống
  • O'Brien: Họ của tác giả, đôi khi được dùng để ám chỉ trong ngữ cảnh văn học.
    • O'Brien's portrayal of female characters is groundbreaking. (Sự miêu tả nhân vật nữ của O'Brien mang tính đột phá.)
Từ đồng nghĩa
  • Irish author: tác giả người Ireland (mô tả chung).
  • Novelist: tiểu thuyết gia (chỉ nghề nghiệp).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ cụ thể nào sử dụng tên riêng "Edna O'Brien". Tên riêng thường không nằm trong thành ngữ cố định.)

edna o'brien

Edna O'Brien reads from her novel at a literary event.

Noun
  1. nhà văn người Ailen (sinh năm 1932)

Từ đồng nghĩa