electrical relay

electrical relay

An electrical relay clicks to turn on a light in a control panel.

Định nghĩa

Danh từ:
- -le điện: Một thiết bị điện cho phép dòng điện chạy qua trong một mạch điện có thể bật hoặc tắt dòng điện trong một mạch điện thứ hai. -le hoạt động như một công tắc tự động, thường được sử dụng để điều khiển các mạch điện công suất lớn hơn bằng tín hiệu nhỏ hơn.

dụ sử dụng
  • (-le điện trong bảng điều khiển giúp điều chỉnh nguồn điện.)
  • (Khi cảm biến phát hiện nhiệt, -le điện kích hoạt hệ thống báo động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to trip an electrical relay": kích hoạt hoặc ngắt một -le điện. (Sự tăng đột biến điện áp có thể kích hoạt -le điện, ngắt mạch.)
  • "solid-state electrical relay": -le điện trạng thái rắn, sử dụng linh kiện bán dẫn thay vì khí. (-le điện trạng thái rắn bền hơn nhanh hơn so với loại khí.)
Biến thể từ gần giống
  • Relay (danh từ/động từ): -le hoặc chuyển tiếp (tín hiệu, thông tin). (Việc phát sóng đã chuyển tiếp thông điệp đến các khu vực xa xôi.)
  • Electromechanical relay (danh từ): -le điện , loại -le sử dụng cuộn dây tiếp điểm học. (-le điện thường được sử dụng trong các hệ thống .)
Từ đồng nghĩa
  • Switch (danh từ): công tắc (nhưng không tự động bằng -le).
  • Contactor (danh từ): công tắc , một loại -le công suất lớn dùng trong công nghiệp. (Công tắc tương tự như -le điện nhưng xử lý dòng điện cao hơn.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Relay on (sth): dựa vào (một thiết bị -le). (Hệ thống dựa vào -le điện để đảm bảo an toàn.)
  • Relay to (sb/sth): chuyển tiếp đến (ai/cái ). (Tín hiệu được chuyển tiếp đến bộ điều khiển chính qua -le điện.)
Thành ngữ liên quan
  • "Like a relay in a circuit": giống như một -le trong mạch điện (ám chỉ sự trung gian hoặc điều khiển). (Anh ấy hành động như một -le điện trong nhóm, truyền thông tin giữa các phòng ban.)