electro-acoustics

/i'lektrouə'ku:stiks/
Học thuật
Thân thiện
electro-acoustics

An engineer adjusts an electro-acoustics system in a concert hall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điện âm học: Một ngành khoa học kỹ thuật nghiên cứu về sự chuyển đổi giữa tín hiệu điện sóng âm thanh, bao gồm việc ghi lại, xử lý, khuếch đại tái tạo âm thanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The development of modern loudspeakers relies heavily on the principles of electro-acoustics. (Sự phát triển của loa hiện đại phụ thuộc rất nhiều vào các nguyên của điện âm học.)
    • His research in electro-acoustics focuses on improving microphone sensitivity. (Nghiên cứu của anh ấy trong lĩnh vực điện âm học tập trung vào việc cải thiện độ nhạy của micro.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Applied electro-acoustics": điện âm học ứng dụng.

    • This course covers applied electro-acoustics for audio engineering. (Khóa học này bao gồm điện âm học ứng dụng cho kỹ thuật âm thanh.)
  • "Electro-acoustics transducer": bộ chuyển đổi điện âm.

    • A speaker is a common type of electro-acoustics transducer. (Loa một loại bộ chuyển đổi điện âm phổ biến.)
Biến thể từ gần giống
  • Electro-acoustic (adj): thuộc về điện âm học.

    • They conducted an electro-acoustic analysis of the concert hall. (Họ đã tiến hành một phân tích điện âm về hội trường hòa nhạc.)
  • Electro-acoustician (n): chuyên gia điện âm học.

    • She is a leading electro-acoustician in the field. ( ấy một chuyên gia điện âm học hàng đầu trong lĩnh vực này.)
Từ đồng nghĩa
  • Audio engineering: kỹ thuật âm thanh (một lĩnh vực ứng dụng rộng rãi của điện âm học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp liên quan đến danh từ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến danh từ chuyên ngành này.)

electro-acoustics

An engineer adjusts an electro-acoustics system in a concert hall.

danh từ, số nhiều dùng như số ít
  1. điện âm học