electrodynamics
/i'lektroudai'næmiks/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (số ít):
- Điện động lực học: Một nhánh của vật lý học nghiên cứu về tương tác giữa các điện tích chuyển động, giữa dòng điện và từ trường, và về bức xạ điện từ. Nó mô tả cách điện trường và từ trường sinh ra và tương tác với nhau.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Classical electrodynamics is based on Maxwell's equations. (Điện động lực học cổ điển dựa trên các phương trình Maxwell.)
- Quantum electrodynamics (QED) describes how light and matter interact. (Điện động lực học lượng tử (QED) mô tả cách ánh sáng và vật chất tương tác.)
- His research focuses on the principles of electrodynamics. (Nghiên cứu của anh ấy tập trung vào các nguyên lý của điện động lực học.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Quantum electrodynamics (QED)": Điện động lực học lượng tử, một lý thuyết mô tả tương tác giữa ánh sáng (photon) và vật chất (như electron) trong khuôn khổ của cơ học lượng tử và thuyết tương đối.
- Feynman made significant contributions to quantum electrodynamics. (Feynman đã có những đóng góp quan trọng cho điện động lực học lượng tử.)
- "Classical electrodynamics": Điện động lực học cổ điển, lý thuyết phi lượng tử về điện từ, được tổng kết bởi các phương trình Maxwell.
- The behavior of antennas is well explained by classical electrodynamics. (Hoạt động của ăng-ten được giải thích rõ ràng bởi điện động lực học cổ điển.)
Biến thể và từ gần giống
- Electrodynamic (tính từ): thuộc về điện động lực học.
- They studied the electrodynamic properties of the new material. (Họ nghiên cứu các tính chất điện động lực của vật liệu mới.)
- Electromagnetism (danh từ): Điện từ học, thường được dùng với nghĩa rộng hơn, bao gồm cả tĩnh điện học và điện động lực học.
- Electrostatics (danh từ): Tĩnh điện học, nghiên cứu về các điện tích đứng yên.
Từ đồng nghĩa
- Electromagnetic theory (cụm danh từ): Lý thuyết điện từ (nghĩa rộng, thường bao hàm cả điện động lực học).
danh từ, số nhiều dùng như số ít
- điện động lực, môn động lực điện