electrotype

/i'lektroutaip/
Học thuật
Thân thiện
electrotype

An artisan creates an electrotype plate for printing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bản in mạ: Một bản in hoặc một tấm kim loại (thường đồng) được tạo ra bằng phương pháp mạ điện, dùng để in ấn. một bản sao chính xác của bản khắc gốc.
    • Phương pháp in mạ: Chỉ kỹ thuật hoặc quy trình tạo ra bản in bằng cách mạ điện.
  2. Động từ (ngoại động từ):

    • In mạ: Hành động tạo ra một bản in bằng kỹ thuật mạ điện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The museum displayed an original woodblock next to its electrotype. (Bảo tàng trưng bày một bản khắc gỗ gốc bên cạnh bản in mạ của .)
    • Electrotype was a significant advancement in 19th-century printing. (Kỹ thuật in mạ một bước tiến quan trọng trong ngành in ấn thế kỷ 19.)
  • Động từ:

    • They decided to electrotype the illustration for mass production. (Họ quyết định in mạ minh họa đó để sản xuất hàng loạt.)
    • This plate was electrotyped from a hand-engraved original. (Tấm bản in này được in mạ từ một bản gốc được khắc tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To produce an electrotype of something": Tạo ra một bản in mạ của thứ đó.
    • The library commissioned an electrotype of the rare map. (Thư viện đặt làm một bản in mạ của tấm bản đồ quý hiếm.)
Biến thể từ gần giống
  • Electrotyper (n): Người thợ hoặc máy móc chuyên về in mạ.
  • Electrotyping (n): Danh từ chỉ quy trình, kỹ thuật in mạ.
    • Electrotyping allowed for durable printing plates. (Kỹ thuật in mạ cho phép tạo ra các tấm bản in bền bỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bản in): Printing plate, duplicate plate (tấm bản in, bản in sao).
  • Động từ (quy trình): To electroform (tạo hình bằng mạ điện - nghĩa rộng hơn).
Lưu ý

Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử của ngành in ấn sưu tầm. Đây một kỹ thuật cổ, nay đã được thay thế phần lớn bởi các công nghệ in ấn hiện đại.

electrotype

An artisan creates an electrotype plate for printing.

danh từ
  1. hình in mạ
ngoại động từ
  1. in mạ