elephant's ear

Học thuật
Thân thiện
elephant's ear

The gardener planted an elephant's ear in the shady corner of the garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thực vật học):
    • Cây tai tượng: Một loại cây thân gỗ giá trị, tên khoa học Enterolobium cyclocarpum, phát triểnvùng nhiệt đới châu Mỹ. Cây này tán rộng quả hình dạng đặc biệt.
    • Cây thuộc chi Alocasia: Chỉ bất kỳ loài cây nào thuộc chi Alocasia, gốc to, đẹp mắt, hoa dạng mo quả mọng màu đỏ. Những cây này thường được trồng làm cảnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The elephant's ear provides valuable timber and shade in tropical landscapes. (Cây tai tượng cung cấp gỗ giá trị bóng mát trong cảnh quan nhiệt đới.)
    • We planted an elephant's ear in our garden for its large, decorative leaves. (Chúng tôi trồng một cây thuộc chi Alocasia trong vườn những chiếc to trang trí của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giống như cây elephant's ear": Một cách so sánh để mô tả thứ đó rất to hình dáng tương tự.
    • The hat she wore was as broad as an elephant's ear leaf. (Chiếc ấy đội rộng như cây tai voi.)
Biến thể từ gần giống
  • Alocasia (Danh từ): Tên gọi khoa học của chi thực vật thường được gọi là "elephant's ear" trong trang trí.
  • Enterolobium cyclocarpum (Danh từ): Tên khoa học đầy đủ của loài cây gỗ "elephant's ear" ở châu Mỹ.
Từ đồng nghĩa
  • Cây tai voi: Tên gọi dân gian khác cho các loài cây to hình tai voi, thường chỉ cây thuộc chi Alocasia.
  • Cây khoai nước (cho một số loài Alocasia): Tên gọi khác tại một số vùng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ danh từ "elephant's ear")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "elephant's ear")

elephant's ear

The gardener planted an elephant's ear in the shady corner of the garden.

Noun
  1. (thực vật học) Cây tai tượng - Một loại gỗ giá trị của cây Enterolobium cyclocarpum ở vùng nhiệt đới châu Mỹ

Từ đồng nghĩa