ellipsoïdal

Học thuật
Thân thiện
ellipsoïdal

Un astronome observe une planète ellipsoïdale à travers son télescope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình ellipsoid, dạng phỏng cầu: "ellipsoïdal" là tính từ mô tả một vật thể hoặc hình dạng hình dạng của một ellipsoid (một hình cầu bị kéo dài hoặc dẹthai đầu, tương tự như hình quả trứng hoặc hình bầu dục trong không gian ba chiều).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La Terre a une forme ellipsoïdale légèrement aplatie aux pôles. (Trái Đất hình dạng phỏng cầu hơi dẹthai cực.)
    • Le miroir du télescope est de forme ellipsoïdale. (Gương của kính thiên văn hình dạng ellipsoid.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học hình học: Dùng để mô tả các phương trình hoặc bề mặt dạng ellipsoid.

    • Une surface ellipsoïdale peut être définie par une équation quadratique. (Một bề mặt ellipsoid có thể được xác định bằng một phương trình bậc hai.)
  • Trong vật thiên văn học: Dùng để mô tả hình dạng của các thiên thể hoặc các trường vật lý.

    • Le champ magnétique terrestre est approximativement ellipsoïdal. (Từ trường của Trái Đất dạng gần như phỏng cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Ellipsoïde (danh từ giống đực): Hình ellipsoid, phỏng cầu.

    • Un ellipsoïde est une surface quadratique. (Một ellipsoid là một bề mặt bậc hai.)
  • Sphéroïdal (tính từ): hình phỏng cầu (một dạng đặc biệt của ellipsoid, thường gần với hình cầu hơn).

    • Une forme sphéroïdale est un cas particulier d'ellipsoïde. (Hình phỏng cầumột trường hợp đặc biệt của ellipsoid.)
Từ đồng nghĩa
  • Ovale (tính từ): Hình bầu dục (thường dùng trong không gian hai chiều, trong khi "ellipsoïdal" là ba chiều).
  • En forme d'ellipsoïde: hình ellipsoid (cụm từ mô tả).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến tính từ "ellipsoïdal")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ellipsoïdal")

ellipsoïdal

Un astronome observe une planète ellipsoïdale à travers son télescope.

tính từ
  1. xem ellipsoïde