elzévirien
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thuộc về nhà in Elzevir: Từ này dùng để mô tả những đặc điểm liên quan đến gia đình Elzevir, một dòng họ thợ in và xuất bản nổi tiếng ở Hà Lan trong thế kỷ 17 và 18.
- Thuộc về sách do nhà in Elzevir sản xuất: Chỉ phong cách, hình thức hoặc chất lượng đặc trưng của những cuốn sách được in bởi nhà xuất bản Elzevir.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Une édition elzévirienne est très recherchée par les collectionneurs. (Một ấn bản elzévirien rất được các nhà sưu tập săn lùng.)
- Le caractère typographique elzévirien est reconnaissable à son élégance. (Kiểu chữ in elzévirien có thể được nhận ra bởi sự thanh lịch của nó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "un style elzévirien": một phong cách mang đặc trưng của nhà in Elzevir, thường chỉ sự tinh tế, gọn gàng và chất lượng cao trong in ấn.
- Cette maison d'édition moderne cherche à retrouver un style elzévirien. (Nhà xuất bản hiện đại này tìm cách khôi phục lại một phong cách elzévirien.)
Biến thể và từ gần giống
Elzévir (danh từ riêng): Chỉ gia đình, dòng họ hoặc nhà xuất bản Elzevir.
- Les Elzevir ont marqué l'histoire de l'imprimerie. (Gia đình Elzevir đã đánh dấu lịch sử ngành in.)
Élzévir (danh từ): Một cuốn sách được in bởi nhà xuất bản Elzevir.
- Ce livre est un élzévir rare. (Cuốn sách này là một ấn phẩm elzevir hiếm.)
Từ đồng nghĩa
- Relatif aux Elzevir: liên quan đến nhà Elzevir. (Cụm từ giải thích, không phải từ đơn lẻ).
- Typique des éditions Elzevir: điển hình của các ấn bản Elzevir. (Cụm từ giải thích).
Lưu ý
- Từ elzévirien chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật, lịch sử in ấn, sưu tầm sách cổ hoặc nghiên cứu văn bản. Nó ít phổ biến trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
- Cách viết có thể gặp là elzévirien hoặc elzevirien (không có dấu sắc trên chữ 'e' đầu).
tính từ
- xem elzévir