emblématique

Học thuật
Thân thiện
emblématique

Un aigle est un animal emblématique de cette région montagneuse.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Biểu tượng, tiêu biểu: "Emblématique" mô tả một người, vật, hoặc ý tưởng đại diện hoặc tượng trưng rõ ràng mạnh mẽ cho một nhóm, một địa điểm, một thời kỳ hoặc một khái niệm nào đó.
    • tính chất biểu trưng: Thuộc về hoặc liên quan đến biểu tượng (emblème).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La tour Eiffel est un monument emblématique de Paris. (Tháp Eiffel là một công trình biểu tượng của Paris.)
    • C'est un personnage emblématique de la révolution. (Đómột nhân vật tiêu biểu của cuộc cách mạng.)
    • Un animal emblématique de la tribu. (Một con vật biểu hiện của bộ lạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être emblématique de": Là biểu tượng của, là đại diện tiêu biểu cho.

    • Cette loi est emblématique des politiques sociales de l'époque. (Đạo luật nàybiểu tượng cho các chính sách xã hội thời đó.)
  • Utilisation dans un contexte culturel ou historique: Thường được dùng trong các phân tích văn hóa, lịch sử hoặc xã hội để chỉ ra yếu tố mang tính đại diện cao.

    • Le film est devenu emblématique des années 80. (Bộ phim đã trở thành biểu tượng của thập niên 80.)
Biến thể từ liên quan
  • Emblème (danh từ giống đực): Biểu tượng, huy hiệu.

    • Le coq gaulois est un emblème de la France. (Con gà trống -loamột biểu tượng của nước Pháp.)
  • Emblématiquement (trạng từ): Một cách biểu tượng.

    • Cette scène représente emblématiquement la lutte des classes. (Cảnh này thể hiện một cách biểu tượng cho cuộc đấu tranh giai cấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Symbolique: Mang tính biểu tượng, tượng trưng.
  • Représentatif: Tiêu biểu, đại diện.
  • Typique: Điển hình, tiêu biểu (nhấn mạnh vào đặc trưng hơn là biểu tượng).
Từ trái nghĩa
  • Anonyme: Vô danh, không tính đặc trưng.
  • Banal: Tầm thường, không nổi bật.
  • Atypique: Không điển hình, không tiêu biểu.
emblématique

Un aigle est un animal emblématique de cette région montagneuse.

tính từ
  1. xem emblème
    • Animal emblématique de la tribu
      con vật biểu hiện của bộ lạc