embranglement
/im'bræɳglmənt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự làm rối, sự làm rối rắm, sự làm rối tung: Hành động khiến cho một tình huống, vấn đề hoặc vật thể trở nên phức tạp, lộn xộn hoặc khó hiểu.
- Tình trạng rối beng, tình trạng rối rắm: Trạng thái của một sự việc đã bị rối loạn, lẫn lộn hoặc vướng vào những khó khăn phức tạp.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The embranlement of the legal documents caused a long delay. (Sự làm rối rắm các tài liệu pháp lý đã gây ra sự chậm trễ dài.)
- After the argument, their relationship was in a state of complete embranlement. (Sau cuộc tranh cãi, mối quan hệ của họ rơi vào tình trạng rối beng hoàn toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "To lead to embranlement": dẫn đến sự rối rắm.
- His unclear instructions often lead to embranlement in the project. (Những chỉ dẫn không rõ ràng của anh ấy thường dẫn đến sự rối rắm trong dự án.)
- "A web of embranlement": một mạng lưới rối rắm.
- The political scandal was a web of embranlement involving many officials. (Vụ bê bối chính trị là một mạng lưới rối rắm có liên quan đến nhiều quan chức.)
Biến thể và từ gần giống
- Embrangle (động từ): làm rối, làm rối tung.
- He managed to embrangle the simple process with unnecessary rules. (Anh ta đã làm rối tung quy trình đơn giản bằng những quy định không cần thiết.)
Từ đồng nghĩa
- Complication: sự phức tạp hóa.
- Tangle: sự rối rắm, sự lộn xộn.
- Confusion: sự hỗn độn, sự lẫn lộn.
Từ trái nghĩa
- Clarification: sự làm sáng tỏ.
- Simplification: sự đơn giản hóa.
- Order: trật tự, sự ngăn nắp.
Thành ngữ liên quan
- "To be caught in an embranlement": bị mắc kẹt trong một mớ rối rắm.
- The company was caught in an embranlement of financial and legal issues. (Công ty bị mắc kẹt trong một mớ rối rắm của các vấn đề tài chính và pháp lý.)
danh từ
- sự làm rối, sự làm rối rắm, sự làm rối tung
- tình trạng rối beng, tình trạng rối rắm