emmagasiner

ngoại động từ
  1. nhập kho
  2. (nghĩa bóng) tích, tích giữ
    • Emmagasiner de l'énergie
      (vậthọc) tích năng lượng
    • Emmagasiner les souvenirs
      tích giữ kỷ niệm (trong trí óc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "emmagasiner"