emmagasiner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nhập kho, cất vào kho: Hành động lưu trữ, cất giữ hàng hóa, vật chất vào một nơi dành riêng cho việc chứa đựng.
    • (Nghĩa bóng) Tích trữ, tích lũy, tích giữ: Hành động thu thập giữ lại một cáchý thức, thườngnhững thứ trừu tượng như thông tin, ký ức hoặc năng lượng.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les agriculteurs doivent emmagasiner le blé pour l'hiver. (Các nông dân phải nhập kho lúa mì cho mùa đông.)
    • Cette batterie peut emmagasiner une grande quantité d'énergie. (Viên pin nàythể tích trữ một lượng năng lượng lớn.)
    • Il a emmagasiné de nombreux souvenirs de son voyage. (Anh ấy đã tích lũy nhiều kỷ niệm từ chuyến đi của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Emmagasiner des connaissances:

    • Pendant ses études, elle a emmagasiné des connaissances précieuses. (Trong thời gian học, ấy đã tích lũy những kiến thức quý giá.)
  • Emmagasiner de la chaleur:

    • Les murs épais de la maison aident à emmagasiner la chaleur du soleil. (Những bức tường dày của ngôi nhà giúp tích trữ nhiệt từ mặt trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Magasin (danh từ): cửa hàng, kho chứa.

    • Il travaille dans un grand magasin. (Anh ấy làm việc trong một cửa hàng lớn.)
  • Emmagasinage (danh từ): sự nhập kho, sự tích trữ.

    • L'emmagasinage des données est crucial pour la recherche. (Việc lưu trữ dữ liệurất quan trọng cho nghiên cứu.)
Từ đồng nghĩa
  • Stocker: dự trữ, lưu kho.
  • Accumuler: tích tụ, tích lũy.
  • Conserver: bảo quản, giữ gìn.
Từ trái nghĩa
  • Dépenser: tiêu hao, tiêu dùng.
  • Libérer: giải phóng, phóng thích.
  • Vider: làm trống, dọn sạch.
ngoại động từ
  1. nhập kho
  2. (nghĩa bóng) tích, tích giữ
    • Emmagasiner de l'énergie
      (vậthọc) tích năng lượng
    • Emmagasiner les souvenirs
      tích giữ kỷ niệm (trong trí óc)

Từ có nhắc đến "emmagasiner"