emplâtrer

Học thuật
Thân thiện
emplâtrer

Il a dû emplâtrer son ami de valises pour le voyage.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Chất những thứ cồng kềnh, nặng nề lên người hoặc vật đó: Hành động đặt hoặc buộc một lượng lớn đồ vật lỉnh kỉnh, cồng kềnh lên ai đó hoặc cái gì đó, khiến họ/ trở nên nặng nề, khó di chuyển hoặc vụng về.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a emplâtré son frère de tous les sacs de courses. (Anh ấy chất tất cả túi mua sắm lên người em trai mình.)
    • Ne m'emplâtre pas de ces vieux vêtements, je n'en veux pas ! (Đừng chất đống quần áo này lên người tôi, tôi không muốn chúng!)
    • La table était emplâtrée de dossiers. (Cái bàn bị chất đầy những tập hồ sơ cồng kềnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng (thông tục): Làm cho ai đó hoặc cái gì đó trở nên nặng nề, rườm rà, phức tạp một cách không cần thiết.
    • Il a emplâtré son discours de citations inutiles. (Anh ta làm cho bài phát biểu của mình trở nên nặng nề bởi những trích dẫn không cần thiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Emplâtre (danh từ): Miếng cao dán (thuốc). Đâytừ gốc, từ đó phát sinh ra nghĩa bóng "chất lên như dán cao".
  • Encombrer (động từ): Làm vướng víu, chất đầy. Có nghĩa tương tự nhưng ít mang sắc thái "cồng kềnh, lỉnh kỉnh" như emplâtrer.
  • Surcharger (động từ): Chất quá nặng, làm quá tải.
Từ đồng nghĩa
  • Accabler: Chất nặng lên, làm choáng ngợp.
  • Charger: Chất lên, xếp lên (thường dùng cho đồ vật).
  • Encombrer: Làm vướng víu, chất đầy.
Thành ngữ liên quan
  • Être emplâtré (de quelque chose): Bị chất đầy (thứ đó) một cách cồng kềnh.
    • À la sortie du marché, elle était complètement emplâtrée de sacs. (Lúc ra khỏi chợ, ấy bị chất đầy những cái túi một cách cồng kềnh.)
emplâtrer

Il a dû emplâtrer son ami de valises pour le voyage.

ngoại động từ
  1. (thông tục) chất cồng kềnh lên
    • Emplâtrer quelqu'un de paquets
      chất những gói đồ cồng kềnh lên người ai