encyclopédiste

Học thuật
Thân thiện
encyclopédiste

L'encyclopédiste travaille sur un grand livre dans sa bibliothèque.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nhà bách khoa: Người biên soạn hoặc kiến thức uyên bác, rộng lớn về nhiều lĩnh vực khác nhau, tương tự như một bộ bách khoa toàn thư.
    • (Sử học, số nhiều) Phái Bách khoa: Chỉ nhóm các nhà tư tưởng, học giả Pháp thế kỷ 18 (như Diderot, d'Alembert, Voltaire, Rousseau) đã hợp tác biên soạn Encyclopédiemột công trình nhằm hệ thống hóa toàn bộ tri thức của thời đại Khai Sáng, với mục đích truyền bá tư tưởng tiến bộ, khoa học hoài nghi tôn giáo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Diderot était un encyclopédiste célèbre. (Diderot là một nhà bách khoa nổi tiếng.)
    • Les encyclopédistes du XVIIIe siècle ont profondément influencé la pensée européenne. (Các nhà Bách khoa thế kỷ 18 đã ảnh hưởng sâu sắc đến tư tưởng châu Âu.)
    • Son esprit curieux et ses vastes connaissances en font un véritable encyclopédiste moderne. (Tinh thần hiếu kỳ kiến thức rộng lớn của ông ấy khiến ông trở thành một nhà bách khoa đích thực của thời hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "L'esprit encyclopédiste": Tinh thần bách khoa, chỉ lối tư duy ham hiểu biết rộng, muốn tổng hợp hệ thống hóa tri thức từ nhiều ngành.
    • Ce projet de recherche témoigne d'un véritable esprit encyclopédiste. (Dự án nghiên cứu này cho thấy một tinh thần bách khoa đích thực.)
Biến thể từ gần giống
  • Encyclopédie (danh từ giống cái): Bách khoa toàn thư. Đâycông trình các encyclopédistes đã biên soạn.

    • Consulter une encyclopédie pour obtenir des informations générales. (Tra cứu một bộ bách khoa toàn thư để thông tin tổng quát.)
  • Encyclopédique (tính từ): Mang tính bách khoa, rất rộng đa dạng.

    • Une culture encyclopédique. (Một nền văn hóa bách khoa/uyên bác.)
Từ đồng nghĩa
  • Érudit: Học giả uyên bác (nhấn mạnh kiến thức sâu rộng).
  • Polygraphe: Người viết về nhiều đề tài khác nhau (nhấn mạnh sự đa dạng trong sáng tác).
Lưu ý
  • Nghĩa lịch sử (Phái Bách khoa) thường được viết hoa () khi đề cập cụ thể đến nhóm tác giả của bộ thế kỷ 18.
  • Trong ngữ cảnh hiện đại, từ này thường dùng để ca ngợi một người kiến thức cực kỳ rộng trên nhiều lĩnh vực.
encyclopédiste

L'encyclopédiste travaille sur un grand livre dans sa bibliothèque.

danh từ giống đực
  1. nhà bách khoa
  2. (số nhiều, (sử học)) phái bách khoa