endoderme

Học thuật
Thân thiện
endoderme

L'endoderme est une couche cellulaire interne chez les plantes.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Thực vật học) Nội : Lớp tế bào trong cùng của vỏ cây (vỏ nguyên sinh) ở rễ thân một số loài thực vật, thường chức năng kiểm soát sự vận chuyển nước chất dinh dưỡng.
    • (Sinh vật học; Sinhhọc) Như endoblaste: Lớp tế bào bên trong của phôi trong giai đoạn phát triển sớm, sau này sẽ phát triển thành hệ tiêu hóa các cơ quan liên quan.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'endoderme régule le passage de l'eau dans la racine. (Nội điều chỉnh sự di chuyển của nước trong rễ.)
    • En biologie du développement, l'endoderme est l'un des feuillets embryonnaires primaires. (Trong sinh học phát triển, nội một trong những phôi nguyên thủy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Endoderme de la racine": Nội của rễ.
    • La structure de l'endoderme de la racine est cruciale pour la sélectivité des nutriments. (Cấu trúc nội của rễ rất quan trọng đối với tính chọn lọc của chất dinh dưỡng.)
  • "Dérivés de l'endoderme": Các cơ quan phát triển từ phôi trong (nội phôi).
    • Le foie et le pancréas sont des dérivés de l'endoderme. (Gan tuyến tụy là những cơ quan phát triển từ nội .)
Biến thể từ gần giống
  • Endodermique (tính từ): thuộc về nội .
    • Les cellules endodermiques ont une paroi caractéristique. (Các tế bào nội có một thành tế bào đặc trưng.)
  • Endoblaste (danh từ giống đực): phôi trong, nghĩa tương đương với trong phôi học.
    • L'endoblaste donne naissance à la muqueuse digestive. ( phôi trong tạo ra niêm mạc đường tiêu hóa.)
Từ đồng nghĩa
  • (Trong phôi học) Endoblaste: phôi trong.
  • (Trong thực vật học) Couche de Bary: Lớp Bary (một tên gọi khác dựa trên tên nhà khoa học).
Các cụm từ liên quan
  • Feuillet embryonnaire: phôi.
    • L'endoderme est un des trois feuillets embryonnaires. (Nội một trong ba lá phôi.)
  • Strie de Caspary: Vạch Caspary (cấu trúc đặc biệt trong tế bào nội rễ thực vật).
    • La strie de Caspary dans l'endoderme constitue une barrière imperméable. (Vạch Caspary trong nội tạo thành một rào cản không thấm nước.)
endoderme

L'endoderme est une couche cellulaire interne chez les plantes.

danh từ giống đực
  1. (thực vật học) nội
  2. (sinh vật học; sinhhọc) như endobiaste