endomorphy

endomorphy

A person with endomorphy enjoys a hearty meal with friends.

Định nghĩa

Danh từ: Endomorphy (thể chất nội ) một thuật ngữ trong sinh lý học nhân trắc học, dùng để chỉ một kiểu hình thể đặc điểm tròn trịa, nhiều mỡ nặng nề. Ngườithể chất nội thường thân hình mềm mại, dễ tăng cân tích trữ mỡ, đặc biệtvùng bụng hông.

dụ sử dụng
  • (Những người chỉ số endomorphy cao thường thân hình tròn trịa mềm mại hơn.)
  • (Nghiên cứu đã đo lường endomorphy để phân loại người tham gia thành các kiểu hình thể khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "endomorphy score": điểm số nội , dùng để đánh giá mức độ nội của một cá nhân trong hệ thống phân loại hình thể (somatotype).

    • An endomorphy score of 7 out of 9 indicates a very high level of body fat. (Điểm endomorphy 7 trên 9 cho thấy mức mỡ cơ thể rất cao.)
  • "to exhibit endomorphy": thể hiện đặc điểm nội .

    • Athletes in weightlifting often exhibit moderate endomorphy due to muscle mass. (Vận động viên cử tạ thường thể hiện endomorphy ở mức vừa phải do khối lượng bắp.)
Biến thể từ gần giống
  • Endomorphic (tính từ): thuộc về nội , đặc điểm của endomorphy.
    • He has an endomorphic build, with a round torso and short limbs. (Anh ấy vóc dáng nội , với thân hình tròn tay chân ngắn.)
  • Endomorph (danh từ): ngườithể chất nội .
    • Endomorphs often struggle with weight loss but can gain muscle easily. (Người nội thường gặp khó khăn trong việc giảm cân nhưng có thể tăng dễ dàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Adiposity (sự béo phì): nhấn mạnh vào lượng mỡ thừa.
  • Roundness (sự tròn trịa): mô tả hình dáng bên ngoài.
  • Corpulence (sự mập mạp): chỉ trạng thái cơ thể nặng nề, nhiều thịt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không cụm động từ phổ biến liên quan trực tiếp đến "endomorphy".)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "endomorphy".)