endurcissement

danh từ giống đực
  1. sự chai dạn, sự trời
    • Endurcissement devant la douleur d'autrui
      sự chai dạn trước nỗi đau đớn của người khác
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự dạn dày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

endurcissement
L'indifférence est un endurcissement du cœur.