enfleurage

Học thuật
Thân thiện
enfleurage

Une ouvrière place des pétales de jasmin sur une couche de graisse pure lors de l'enfleurage.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự ướp hoa: Một phương pháp cổ điển trong ngành sản xuất nước hoa tinh dầu, dùng để chiết xuất hương thơm từ các loại hoa tươi. Trong phương pháp này, cánh hoa được tiếp xúc trực tiếp với một chất béo trung tính (thườngmỡ động vật đã tinh chế) để chất béo hấp thụ tinh dầu thơm từ hoa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'enfleurage est une technique traditionnelle de la parfumerie. (Sự ướp hoamột kỹ thuật truyền thống trong ngành sản xuất nước hoa.)
    • On utilise l'enfleurage pour les fleurs trop délicates pour la distillation. (Người ta sử dụng phương pháp ướp hoa cho những loài hoa quá mỏng manh để chưng cất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Procédé par enfleurage": quy trình bằng phương pháp ướp hoa.
    • La fabrication de cette essence rare se fait par un procédé d'enfleurage à froid. (Việc sản xuất loại tinh dầu quý hiếm này được thực hiện bằng một quy trình ướp hoa lạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Enfleurer (động từ): ướp hoa, thực hiện phương pháp ướp hoa.
    • Il faut enfleurer ces pétales avec soin. (Phải ướp những cánh hoa này một cách cẩn thận.)
Từ đồng nghĩa
  • Extraction par graisse: sự chiết xuất bằng chất béo (cụm từ mô tả kỹ thuật).
  • Imprégnation: sự thấm ướp, sự tẩm hương (nghĩa rộng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Être le fruit d’un long enfleurage: (nghĩa bóng) là kết quả của một quá trình kiên nhẫn tinh tế, giống như phương pháp ướp hoa.
    • Son parfum unique est le fruit d’un long enfleurage. (Mùi hương độc đáo của kết quả của một quá trình ướp hoa lâu dài.)
enfleurage

Une ouvrière place des pétales de jasmin sur une couche de graisse pure lors de l'enfleurage.

danh từ giống đực
  1. sự ướp hoa (danh từ giống đực lấy hương)