enfourchement

Học thuật
Thân thiện
enfourchement

Un menuisier assemble deux pièces de bois par un enfourchement.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Mối ghép hình chạc (đồ mộc): Chỉ một kỹ thuật hoặc kiểu ghép nối trong nghề mộc, nơi hai bộ phận được ghép lại với nhau bằng cách tạo hình chạc (giống như hình chữ Y) để khớp vào nhau.
    • Góc vòm (kiến trúc): Trong kiến trúc, đặc biệtkiến trúc cổ điển hoặc Gothic, chỉ góc hoặc điểm bắt đầu của một vòm cong.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'enfourchement de ces deux poutres est très solide. (Mối ghép hình chạc của hai thanh này rất chắc chắn.)
    • L'architecte a étudié l'enfourchement de la voûte. (Kiến trúc sư đã nghiên cứu góc vòm của mái vòm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Point d'enfourchement": Điểm bắt đầu của vòm, nơi đường cong của vòm bắt đầu từ trụ hoặc tường.
    • La décoration commence au point d'enfourchement. (Họa tiết trang trí bắt đầu từ điểm góc vòm.)
Biến thể từ gần giống
  • Enfourcher (động từ): Cưỡi lên (ví dụ: cưỡi ngựa, xe đạp); (nghĩa bóng) nắm lấy, chộp lấy (một cơ hội, chủ đề).
    • Il a enfourché son vélo. (Anh ấy đã cưỡi lên chiếc xe đạp của mình.)
  • Fourche (danh từ giống cái): Cái chĩa, cái nĩa; ngã ba (đường); hình chạc.
    • une fourche à foin (cái chĩa xới cỏ khô)
Từ đồng nghĩa
  • Pour le bois (nghề mộc): Assemblage à tenon et mortaise (mối ghép mộng lỗ mộng), assemblage (sự ghép nối).
  • Pour l'architecture (kiến trúc): Naissance d'une voûte (điểm khởi sinh của vòm), angle de la voûte (góc vòm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
enfourchement

Un menuisier assemble deux pièces de bois par un enfourchement.

danh từ giống đực
  1. mối ghép hình chạc (đồ mộc)
  2. (kiến trúc) góc vòm