engineering school

Định nghĩa

Danh từ: Trường kỹ thuật hoặc trường đào tạo kỹ sư, một loại trường chuyên nghiệp cung cấp chương trình giảng dạy về nhiều ngành công nghiệp khoa học ứng dụng. "Engineering school" thường nhấn mạnh vào đào tạo thực hành, thiết kế giải quyết vấn đề kỹ thuật, khác với các trường đại học tổng hợp tập trung vào lý thuyết.

dụ sử dụng
  • ( ấy quyết định theo học một trường kỹ thuật để trở thành kỹ sư xây dựng.)
  • (Nhiều trường kỹ thuật cung cấp các chương trình về kỹ thuật khí, điện hóa học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be admitted to an engineering school": được nhận vào trường kỹ thuật.
    • He was admitted to a prestigious engineering school after high school. (Anh ấy đã được nhận vào một trường kỹ thuật danh tiếng sau khi tốt nghiệp trung học.)
  • "to graduate from an engineering school": tốt nghiệp từ trường kỹ thuật.
    • She graduated from an engineering school with a degree in aerospace engineering. ( ấy tốt nghiệp từ một trường kỹ thuật với bằng kỹ sư hàng không vũ trụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Engineering (n): ngành kỹ thuật, nghề kỹ sư.
    • He studied engineering at university. (Anh ấy học ngành kỹ thuật tại đại học.)
  • Engineer (n): kỹ sư.
    • The engineer designed a new bridge. (Kỹ sư đã thiết kế một cây cầu mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Technical school: trường kỹ thuật (thường nhấn mạnh vào kỹ năng thực hành hơn lý thuyết).
  • Institute of technology: viện công nghệ (thường uy tín cao tập trung vào nghiên cứu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Apply to an engineering school: nộp đơn vào trường kỹ thuật.
    • He applied to several engineering schools across the country. (Anh ấy đã nộp đơn vào nhiều trường kỹ thuật trên khắp cả nước.)
  • Enroll in an engineering school: ghi danh vào trường kỹ thuật.
    • She enrolled in an engineering school last fall. ( ấy đã ghi danh vào một trường kỹ thuật vào mùa thu năm ngoái.)
Thành ngữ liên quan
  • "To be an engineering school dropout": bỏ học giữa chừng từ trường kỹ thuật.
    • He was an engineering school dropout but later became a successful inventor. (Anh ấy từng bỏ học giữa chừng từ trường kỹ thuật nhưng sau đó trở thành một nhà phát minh thành công.)