enjôleur

Học thuật
Thân thiện
enjôleur

Un homme enjôleur offre un bouquet de fleurs à une femme souriante.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mơn trớn, tán tỉnh, ngọt ngào quyến rũ: Dùng để miêu tả một người, lời nói, thái độ hoặc phẩm chất sức quyến rũ, thường bằng cách nói ngọt ngào, tán tỉnh để làm hài lòng, thuyết phục hoặc đánh lừa người khác.
  2. Danh từ (giống đực: un enjôleur; giống cái: une enjôleuse):

    • Kẻ mơn trớn, kẻ tán tỉnh: Chỉ một người (thườngnam nếu dùng "enjôleur", nữ nếu dùng "enjôleuse") hành vi hoặc bản chất mơn trớn, tán tỉnh người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a un sourire enjôleur. (Anh ta có một nụ cười mơn trớn/quyến rũ.)
    • Elle a utilisé des paroles enjôleuses pour le convaincre. ( ấy đã dùng những lời lẽ ngọt ngào để thuyết phục anh ta.)
    • Un charme enjôleur. (Một vẻ duyên dáng mơn trớn/quyến rũ.)
  • Danh từ:

    • Méfie-toi, c'est un enjôleur ! (Hãy coi chừng, hắnmột kẻ mơn trớn/tán tỉnh đấy!)
    • Cette enjôleuse sait obtenir tout ce qu'elle veut. (Người phụ nữ tán tỉnh này biết cách đạt được mọi thứ cô ta muốn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc cảnh giác, ngụ ý rằng sự quyến rũ đó có thể không chân thành nhằm mục đích thao túng, lừa dối hoặc đạt được lợi ích nào đó.
  • Có thể dùng để miêu tả âm thanh, âm nhạc hoặc không khí một cách ẩn dụ: (Một bản nhạc quyến rũ, mê hoặc).
Biến thể từ gần giống
  • Enjôleuse (n.f): Dạng giống cái của danh từ "enjôleur".
  • Enjôlement (n.m): Hành động mơn trớn, tán tỉnh; sự quyến rũ bằng lời nói ngọt ngào.
  • Enjôler (v): Động từ gốc, có nghĩamơn trớn, tán tỉnh, dỗ ngọt.
Từ đồng nghĩa
  • Séduisant (adj): Quyến rũ, hấp dẫn (có thể trung tính hoặc tích cực hơn).
  • Câlin (adj): Âu yếm, vuốt ve (thường chỉ hành động thể chất, ít tính thao túng hơn).
  • Flatteur (adj): Nịnh hót, tâng bốc (nhấn mạnh vào lời khen, có thể không chân thành).
Từ trái nghĩa
  • Brutal (adj): Thô bạo, thô lỗ.
  • Franc (adj): Thẳng thắn, ngay thẳng.
  • Gauche (adj): Vụng về, lóng ngóng.
enjôleur

Un homme enjôleur offre un bouquet de fleurs à une femme souriante.

danh từ
  1. kẻ mơn trớn, kẻ tán tỉnh
tính từ
  1. mơn trớn
    • Charme enjôleur
      cái duyên dáng mơn trớn

Từ gần giống