ensevelir

ngoại động từ
  1. liệm
    • Ensevelir un cadavre
      liệm một xác chết
  2. (văn học) chôn
    • Ensevelir les morts au cimetière
      chôn người chếtnghĩa địa
  3. vùi
    • Village enseveli sous la neige
      làng bị vùi dưới tuyết
  4. (nghĩa bóng) chôn vùi, giấu kín
    • Ensevelir un secret
      chôn vùi một điều bí mật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "ensevelir"