enthalpy

enthalpy

A scientist calculates the enthalpy change of a reaction in a lab.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Enthalpy (nhiệt hàm): Trong nhiệt động lực học, "enthalpy" một đại lượng nhiệt động lực học bằng tổng nội năng của một hệ cộng với tích của áp suất thể tích của hệ đó. đại diện cho tổng năng lượng của một hệ khả năng thực hiện công học.
dụ sử dụng
  • (Sự thay đổi enthalpy trong một phản ứng hóa học cho biết nhiệt được hấp thụ hay giải phóng.)
  • (Các kỹ sư sử dụng tính toán enthalpy để thiết kế nhà máy điện hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Enthalpy of formation": Enthalpy hình thành, sự thay đổi enthalpy khi một mol hợp chất được hình thành từ các nguyên tố của trạng thái tiêu chuẩn.

    • The standard enthalpy of formation of water is -285.8 kJ/mol. (Enthalpy hình thành tiêu chuẩn của nước -285.8 kJ/mol.)
  • "Enthalpy of reaction": Enthalpy phản ứng, sự thay đổi enthalpy xảy ra trong một phản ứng hóa họcáp suất không đổi.

    • The enthalpy of reaction for combustion of methane is -890 kJ/mol. (Enthalpy phản ứng cho quá trình đốt cháy metan -890 kJ/mol.)
Biến thể từ gần giống
  • Enthalpic (tính từ): thuộc về enthalpy.
    • Enthalpic changes are crucial in understanding thermodynamic processes. (Các thay đổi enthalpic rất quan trọng trong việc hiểu các quá trình nhiệt động lực học.)
Từ đồng nghĩa
  • Heat content: hàm lượng nhiệt (thuật ngữ không chính xác nhưng thường được dùng trong ngữ cảnh đơn giản).
  • Total heat: tổng nhiệt (một cách gọi khác của enthalpy trong một số sách giáo khoa ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Measure enthalpy: đo enthalpy.

    • Scientists measure enthalpy using calorimeters. (Các nhà khoa học đo enthalpy bằng nhiệt lượng kế.)
  • Calculate enthalpy: tính toán enthalpy.

    • We need to calculate the enthalpy change for this reaction. (Chúng ta cần tính toán sự thay đổi enthalpy cho phản ứng này.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "enthalpy" đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.)