enwreathe

/in'ri:ð/
Học thuật
Thân thiện
enwreathe

The children enwreathe the maypole with colorful ribbons.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Kết vòng hoa quanh (cái ): Hành động trang trí, bao quanh một vật thể bằng một vòng hoa hoặc những thứ tương tự như dây leo, khói, sương mù.
    • Đặt vòng hoa lên đầu (ai): Hành động đội, đặt một vòng hoa lên đầu ai đó như một hình thức trang trí hoặc tôn vinh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The artist decided to enwreathe the statue's head with fresh laurel leaves. (Nghệ sĩ quyết định kết vòng hoa nguyệt quế tươi quanh đầu bức tượng.)
    • Fog began to enwreathe the ancient castle, making it look mysterious. (Sương mù bắt đầu bao phủ lâu đài cổ, khiến trông thật huyền bí.)
    • In the ceremony, they will enwreathe the champion with a garland of flowers. (Trong buổi lễ, họ sẽ đặt vòng hoa lên đầu nhàđịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be enwreathed in": được bao quanh, được phủ kín bởi (thường thứ đó mềm mại, nhẹ nhàng như khói, sương, hoa ).
    • The mountain peak was enwreathed in clouds. (Đỉnh núi được bao phủ bởi mây.)
    • Her memory is enwreathed in sadness. (Ký ức về ấy được bao trùm bởi nỗi buồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Wreathe (v): uốn quanh, cuộn quanh; kết thành vòng hoa. ("Enwreathe" một biến thể trang trọng hơn của "wreathe").
  • Garland (n/v): vòng hoa (danh từ); tặng vòng hoa (động từ).
  • Encircle (v): bao vây, vây quanh (nghĩa rộng hơn, không chỉ dành cho hoa).
Từ đồng nghĩa
  • Encircle: bao quanh.
  • Surround: vây quanh.
  • Crown: đội vương miện, đặt lên đỉnh (có thể dùng theo nghĩa bóng tương tự).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

enwreathe

The children enwreathe the maypole with colorful ribbons.

ngoại động từ
  1. kết vòng hoa quanh (cái ); đặt vòng hoa lên đầu (ai)
  2. bện tết