epipaleolithic

epipaleolithic

A family gathers around a small fire in a rock shelter during the Epipaleolithic.

Định nghĩa

Danh từ: Thời kỳ Hậu kỳ Đá (Epipaleolithic) giai đoạn giữa của Thời kỳ Đồ đá, bắt đầu khoảng 15.000 năm trước, nằm giữa thời kỳ Đồ đá (Paleolithic) thời kỳ Đồ đá mới (Neolithic). Đây giai đoạn chuyển tiếp khi con người bắt đầu phát triển các công cụ đá nhỏ hơn, tinh xảo hơn thích nghi với môi trường sau Kỷ Băng hà.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Epipaleolithic period": thời kỳ Hậu kỳ Đá .

    • The Epipaleolithic period is often associated with the Natufian culture in the Levant. (Thời kỳ Hậu kỳ Đá thường được gắn với văn hóa Natufian ở vùng Levant.)
  • "Epipaleolithic tools": công cụ thời Hậu kỳ Đá .

    • Archaeologists classify these microliths as Epipaleolithic tools. (Các nhà khảo cổ phân loại những viên đá nhỏ này công cụ thời Hậu kỳ Đá .)
Biến thể từ gần giống
  • Paleolithic (Danh từ): Thời kỳ Đồ đá (trước Epipaleolithic).
  • Neolithic (Danh từ): Thời kỳ Đồ đá mới (sau Epipaleolithic).
  • Mesolithic (Danh từ): Thời kỳ Đồ đá giữa (một thuật ngữ tương đương với Epipaleolithic ở châu Âu).
Từ đồng nghĩa
  • Mesolithic: thời kỳ Đồ đá giữa (thường được dùng thay thế cho Epipaleolithic ở các khu vực châu Âu).
  • Late Stone Age: thời kỳ Đồ đá muộn (một cách gọi khácchâu Phi).
Các cụm từ liên quan
  • Epipaleolithic culture: văn hóa Hậu kỳ Đá .

    • The Natufian culture is a well-known Epipaleolithic culture. (Văn hóa Natufian một nền văn hóa Hậu kỳ Đá nổi tiếng.)
  • Epipaleolithic site: địa điểm khảo cổ thời Hậu kỳ Đá .

    • Many Epipaleolithic sites have been excavated in the Jordan Valley. (Nhiều địa điểm khảo cổ thời Hậu kỳ Đá đã được khai quậtThung lũng Jordan.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "epipaleolithic" do đây thuật ngữ chuyên ngành.