epistle to the galatians

epistle to the galatians

The student reads the Epistle to the Galatians in a quiet library.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Thư gửi tín hữu Ga-lát: "Epistle to the Galatians" một cuốn sách trong Tân Ước của Kinh Thánh, chứa bức thư của Thánh Phao- gửi đến các tín hữu tại vùng Ga-lát (thuộc Thổ Nhĩ Kỳ ngày nay). Đây một thư tín quan trọng trong thần học Đốc, thảo luận về sự cứu rỗi qua đức tin chứ không phải qua việc tuân giữ Luật pháp Môi-se.

dụ sử dụng
  • (Thư gửi tín hữu Ga-lát nhấn mạnh sự xưng công chính bởi đức tin.)
  • (Trong Thư gửi tín hữu Ga-lát, Phao- bảo vệ thẩm quyền tông đồ của mình.)
  • (Nhiều học giả nghiên cứu Thư gửi tín hữu Ga-lát những hiểu biết thần học của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tham khảo trong bối cảnh lịch sử: Cụm từ này thường được dùng khi thảo luận về các cuộc tranh luận thần học đầu tiên của Giáo hội, đặc biệt về mối quan hệ giữa Đốc giáo Do Thái giáo.
    • The Epistle to the Galatians is a key text for understanding the Council of Jerusalem. (Thư gửi tín hữu Ga-lát văn bản then chốt để hiểu Công đồng Giê-ru-sa-lem.)
  • Phân tích văn bản: Được sử dụng trong các nghiên cứu về cấu trúc thư tín phong cách viết của Thánh Phao-.
    • The rhetorical structure of the Epistle to the Galatians reveals Paul's passionate defense of the gospel. (Cấu trúc tu từ của Thư gửi tín hữu Ga-lát cho thấy sự bảo vệ nhiệt thành của Phao- đối với phúc âm.)
Biến thể từ gần giống
  • Galatians (Danh từ riêng): Tên gọi tắt của sách, thường dùng trong các bản Kinh Thánh hiện đại.
    • Read chapter 5 of Galatians for a discussion on freedom in Christ. (Đọc chương 5 của sách Ga-lát để thảo luận về sự tự do trong Đấng Christ.)
  • Epistle (Danh từ): Một bức thư trang trọng, đặc biệt thư trong Kinh Thánh.
    • The Epistle to the Romans is another Pauline letter. (Thư gửi tín hữu -ma một thư tín khác của Phao-.)
Từ đồng nghĩa
  • Letter to the Galatians: Thư gửi tín hữu Ga-lát (dịch sát nghĩa từ tiếng Anh).
  • Paul's letter to the Galatians: Thư của Phao- gửi tín hữu Ga-lát (nhấn mạnh tác giả).
Các cụm từ liên quan
  • The Galatian controversy: Cuộc tranh luận Ga-lát, chỉ các vấn đề thần học được nêu trong thư này.
    • The Galatian controversy centered on circumcision and the law. (Cuộc tranh luận Ga-lát xoay quanh phép cắt luật pháp.)
Thành ngữ liên quan
  • To be a Galatian heretic: (hiếm dùng) Chỉ người bị xem sai lạc về thần học, dựa trên những nhóm đối lập Phao- chỉ trích trong thư.
    • Some accused the reformers of being Galatian heretics for rejecting works-based salvation. (Một số người buộc tội các nhà cải cách giáo Ga-lát họ từ chối sự cứu rỗi dựa trên việc làm.)