equal-area map projection

equal-area map projection

An equal-area map projection ensures that every region on the map is shown in its true relative size.

Định nghĩa

Danh từ: Phép chiếu bản đồ đẳng diện tích một loại phép chiếu bản đồ trong đó các hình tứ giác được tạo thành bởi các đường kinh tuyến vĩ tuyến diện tích trên bản đồ tỷ lệ thuận với diện tích của chúng trên quả địa cầu.

dụ sử dụng
  • (Phép chiếu bản đồ đẳng diện tích rất quan trọng cho việc lập bản đồ thống chính xác.)
  • (Các bản đồ sử dụng phép chiếu bản đồ đẳng diện tích giữ nguyên kích thước tương đối của các lục địa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "equal-area map projection" thường được sử dụng trong địa , bản đồ học các lĩnh vực liên quan đến không gian địa , đặc biệt khi cần so sánh diện tích giữa các khu vực.
  • dụ: (Trong các nghiên cứu mật độ dân số, phép chiếu bản đồ đẳng diện tích được ưa chuộng hơn các phép chiếu đồng dạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Equal-area (adj): cùng diện tích, đẳng diện tích.
    • An equal-area projection ensures that Greenland appears the same size as Africa relative to their actual areas. (Một phép chiếu đẳng diện tích đảm bảo rằng Greenland xuất hiện với kích thước tương đương với châu Phi so với diện tích thực tế của chúng.)
  • Map projection (n): phép chiếu bản đồ (khái niệm tổng quát hơn).
    • There are many types of map projections, each with different properties. ( nhiều loại phép chiếu bản đồ, mỗi loại các đặc tính khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Phép chiếu bản đồ đẳng tích: một cách gọi khác của "equal-area map projection" (từ này ít phổ biến hơn).
  • Phép chiếu bảo toàn diện tích: nhấn mạnh tính chất bảo toàn diện tích của loại phép chiếu này.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "equal-area map projection" đây một thuật ngữ chuyên ngành.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ trực tiếp liên quan đến "equal-area map projection" đây một thuật ngữ kỹ thuật.