equipment casualty
Định nghĩa
Danh từ: equipment casualty (thương vong thiết bị) chỉ sự mất mát, hư hỏng hoặc phá hủy các thiết bị quân sự (như xe tăng, máy bay, vũ khí) trong một chiến dịch, trận đánh hoặc tai nạn. Thuật ngữ này thường được dùng trong bối cảnh quân đội để đo lường tổn thất về vật chất, khác với "casualty" (thương vong) chỉ người.
Ví dụ sử dụng
- (Tiểu đoàn chịu tổn thất thiết bị nặng nề trong cuộc phục kích, mất ba xe bọc thép.)
- (Sau cơn bão, căn cứ quân sự báo cáo một số thiết bị bị mất mát, bao gồm hệ thống radar bị hỏng.)
Cách sử dụng nâng cao
"to cause equipment casualty": gây ra tổn thất về thiết bị.
- The enemy's artillery fire caused significant equipment casualty among our forces. (Hỏa lực pháo binh của địch gây ra tổn thất thiết bị đáng kể trong lực lượng của chúng tôi.)
"equipment casualty rate": tỷ lệ tổn thất thiết bị.
- The high equipment casualty rate forced the commanders to revise their tactics. (Tỷ lệ tổn thất thiết bị cao buộc các chỉ huy phải điều chỉnh chiến thuật.)
Biến thể và từ gần giống
- Casualty (danh từ): thương vong (về người), cũng có thể dùng cho thiết bị trong ngữ cảnh quân sự.
- Equipment loss (danh từ): mất mát thiết bị (một cụm từ đồng nghĩa phổ biến).
- Material casualty (danh từ): tổn thất vật chất (thuật ngữ quân sự rộng hơn).
Từ đồng nghĩa
- Loss of equipment: mất mát thiết bị.
- Equipment damage: hư hỏng thiết bị.
- Destruction of materiel: phá hủy vật tư quân sự (thường dùng trong báo cáo chính thức).
Các cụm từ liên quan
- Battle casualty: thương vong trong chiến đấu (cả người và thiết bị, nhưng thường nhấn mạnh về người).
- Non-battle casualty: thương vong ngoài chiến đấu (ví dụ: tai nạn, bệnh tật).
Thành ngữ liên quan
- "Take a casualty": chịu tổn thất (về người hoặc thiết bị).
- The unit took a casualty when one of its supply trucks was destroyed. (Đơn vị chịu một tổn thất khi một trong những xe tải tiếp tế của họ bị phá hủy.)