ergodicity

ergodicity

A scientist explains the concept of ergodicity using a simple diagram of mixing liquids.

Định nghĩa

Danh từ:
Tính ergodic: "Ergodicity" một thuộc tính của các hệ thống ngẫu nhiên (stochastic systems), trong đó hệ thống xu hướng, theo xác suất, tiến đến một dạng giới hạn không phụ thuộc vào điều kiện ban đầu. Nói cách khác, trong một hệ thống ergodic, trung bình theo thời gian của một quá trình bằng với trung bình theo không gian (hoặc tập hợp) của , giúp cho việc nghiên cứu hành vi dài hạn trở nên khả thi không cần biết chi tiết điểm khởi đầu.

dụ sử dụng
  • (Tính ergodic của hệ thống cho phép các nhà vật sử dụng học thống để dự đoán hành vi của .)
  • (Trong kinh tế học, tính ergodic thường được giả định khi mô hình hóa các xu hướng thị trường dài hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ergodicity breaking": Sự phá vỡ tính ergodic, xảy ra khi hệ thống không đạt đến trạng thái cân bằng hoặc bị giới hạn bởi các rào cản năng lượng.

    • Glass transitions are often associated with ergodicity breaking. (Sự chuyển pha thủy tinh thường liên quan đến sự phá vỡ tính ergodic.)
  • "Ergodicity hypothesis": Giả thuyết ergodic, một giả định cơ bản trong học thống rằng các hệ thống tính ergodic.

    • The ergodicity hypothesis is crucial for deriving the laws of thermodynamics. (Giả thuyết ergodic rất quan trọng để suy ra các định luật nhiệt động học.)
Biến thể từ gần giống
  • Ergodic (tính từ): tính ergodic.

    • An ergodic process is one where time averages equal ensemble averages. (Một quá trình ergodic quá trình trung bình thời gian bằng trung bình tập hợp.)
  • Non-ergodic (tính từ): không tính ergodic.

    • Non-ergodic systems are harder to model because they depend on initial conditions. (Các hệ thống không ergodic khó mô hình hóa hơn chúng phụ thuộc vào điều kiện ban đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính ổn định thống : một thuộc tính tương tự, nhưng nhấn mạnh vào sự không đổi của phân phối xác suất theo thời gian.
  • Tính đồng nhất theo thời gian: nhấn mạnh vào sự độc lập với thời gian của các đặc trưng thống .
Các cụm từ liên quan
  • Ergodic theory: Lý thuyết ergodic, một nhánh của toán học nghiên cứu các hệ thống động lực tính ergodic.

    • Ergodic theory has applications in dynamical systems and statistical physics. (Lý thuyết ergodic ứng dụng trong các hệ thống động lực vật thống .)
  • Ergodic process: Quá trình ergodic, một quá trình ngẫu nhiên tính chất ergodic.

    • A stationary stochastic process is often ergodic under certain conditions. (Một quá trình ngẫu nhiên dừng thường tính ergodic trong những điều kiện nhất định.)
Thành ngữ liên quan
  • "Ergodicity in probability": Tính ergodic trong xác suất, chỉ sự hội tụ của trung bình thời gian về trung bình tập hợp theo nghĩa xác suất.
    • The theorem proves ergodicity in probability for certain Markov chains. (Định lý chứng minh tính ergodic trong xác suất cho một số chuỗi Markov nhất định.)