eringo

eringo

A gardener carefully tends to a flowering eringo in the herb garden.

Định nghĩa

Danh từ: (thực vật học) cây cần biển, thuộc chi Eryngium (họ Hoa tán - Apiaceae). Đây một loại cây thân thảo, thường mọcvùng ven biển hoặc đất cát, gai hoa màu xanh hoặc tím.

dụ sử dụng
  • (Cây cần biển được biết đến với gai hoa màu xanh.)
  • (Cây cần biển từng được sử dụng trong y học cổ truyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Eringo maritimum: tên khoa học của loài cần biển thông thường, thường mọcbờ biển châu Âu.
    • Eringo maritimum is also called sea holly. (Eringo maritimum còn được gọi là cây ô rô biển.)
Biến thể từ gần giống
  • Eryngium (danh từ): tên chi thực vật, bao gồm cây cần biển các loài liên quan.
  • Sea holly (danh từ): tên gọi thông thường của , một loại cây cần biển.
Từ đồng nghĩa
  • Sea holly: cây ô rô biển (thường dùng để chỉ loài ).
  • Cần biển: tên gọi thông thường trong tiếng Việt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs phổ biến liên quan đến "eringo".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "eringo".